D
Dicread
HomeDictionarySsophomore

sophomore

sinh viên năm hai / người thiếu kinh nghiệm
Danh từTính từ
Số nhiều: sophomores

Ý nghĩa

Danh từsinh viên năm hai

Học sinh hoặc sinh viên đang học năm thứ hai của một trường trung học hoặc đại học bốn năm

"He is a sophomore at the state university."

Anh ấy là sinh viên năm hai tại trường đại học tiểu bang.

Tính từngười thiếu kinh nghiệm

Một người tự tin vào kiến thức của mình nhưng lại thiếu kinh nghiệm hoặc chiều sâu trong một lĩnh vực cụ thể

"She is taking a sophomore elective this semester."

Nhà phân tích bị chỉ trích vì cách tiếp cận hời hợt đối với cuộc khủng hoảng địa chính trị phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error