D
Dicread
HomeDictionaryFforerunner

forerunner

tiền thân / người báo trước
Danh từ
Số nhiều: forerunners

forerunner mang hàm ý vmt stn ti sm hơn, đóng vai trò là nn tng hoc du hiu báo trước cho mt sphát trin ln hơn, phc tp hơn trong tương lai. Khi dùng vi nghĩa "tin thân", tnày nhn mnh vào mi quan htiến hóa hoc kế tha. Ví dụ, mt công nghcũ được coi là forerunner ca công nghmi nếu nó đặt ra nhng nguyên lý cơ bn mà công nghsau này kế tha và phát trin.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit forerunner vi predecessor. Trong khi predecessor thường chỉ đơn thun là người hoc vt gimt vtrí, chc vtrước mt người khác (ví dụ: người tin nhim trong công vic), thì forerunner li nhn mnh vào tính cht "mở đường" hoc "báo hiu".

predecessor: Tp trung vào thtthi gian hoc vtrí (người trước, vt trước).
forerunner: Tp trung vào sự ảnh hưởng, dn dt hoc là phiên bn sơ khai ca mt thgì đó tiến bhơn.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong nghĩa "người báo trước", forerunner mô tmt người thc hin nhim vthông báo hoc chun bị điu kin cho sxut hin ca mt nhân vt hoc skin quan trng. Đây là mt sc thái trang trng, thường xut hin trong văn phong lch shoc tôn giáo.

Đúng: The early telegraph was a forerunner of the modern internet. (Máy đin báo thi kỳ đầu là tin thân ca mng internet hin đại.)
Sai: Sdng forerunner để chmt người tin nhim trong văn phòng (trong trường hp này phi dùng predecessor).

Vmt ngpháp, forerunner là mt danh từ đếm được, vì vy cn lưu ý sdng mo ta hoc the và chia snhiu forerunners khi cn thiết.

Ý nghĩa

Danh từtiền thân

Một người hoặc vật xuất hiện trước một điều gì đó khác, thường là dấu hiệu báo trước hoặc mở đường cho sự phát triển của điều đó

The early telegraph was a forerunner of the modern internet.

Máy điện báo thời kỳ đầu là tiền thân của mạng internet hiện đại.

Danh từngười báo trước

Một người đi trước một người khác để thông báo về sự đến nơi hoặc chuẩn bị đường đi

The herald acted as a forerunner for the royal procession.

Người truyền tin đóng vai trò là người báo trước cho đoàn diễu hành của hoàng gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error