D
Dicread
HomeDictionaryFflavored

flavored

có hương vị / bị ảnh hưởng / tạo hương vị / nhuốm màu

/ˈfleɪ.vɚd/

Tính từNgoại động từ
Quá khứ: flavoredPhân từ 2: flavoredV-ing: flavoring

Tflavored chyếu được sdng trong hai ngcnh hoàn toàn khác nhau: nghĩa đen liên quan đếnm thc và nghĩa bóng liên quan đến cm xúc hoc quan đim. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi linh hot gia vic mô tmt đặc tính vt lý (mùi vị) sang mt trng thái tâm lý hoc schi phi vtư tưởng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong nghĩa đen, flavored mô tnhng thc phm được thêm hương liu để to ra mt mùi hoc vcthể. Nó khác vi tasty (ngon) ở chflavored chỉ đơn thun nói vvic có mt hương vnào đó, không khng định món ăn đó có ngon hay không. Ví dụ, strawberry-flavored yogurt (sa chua có hương vdâu) chcho biết loi hương vị được thêm vào. Trong nghĩa bóng, flavored mang sc thái là btác động, chi phi hoc nhum màu bi mt cm xúc, định kiến hoc hoàn cnh nào đó. Khi dùng vi nghĩa này, tnày thường mang hàm ý rng mt svt, svic không còn khách quan mà đã bthay đổi bn cht do mt yếu tbên ngoài tác động vào. Ví dụ, mt cuc tho lun flavored by suspicion (nhum màu nghi ngờ) cho thy snghi ngờ đã chi phi toàn bbu không khí ca cuc trò chuyn. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit flavored vi tasting khi mô thương vị. Trong khi tasting mô tcm nhn thc tế khi nếm (ví dụ: it tastes like apple - nó có vging táo), thì flavored thường ám chvic hương vị đó được to ra mt cách chủ động thông qua vic thêm cht phgia hoc hương liu (ví dụ: apple-flavored drink - đồ ung hương táo). Mt sai lm phbiến là dch flavored mt cách quá cng nhc sang tiếng Vit là "có hương vị" trong mi trường hp. Khi gp các cm tnhư flavored by experience hoc flavored by bitterness, hãy dch là "bị ảnh hưởng bi" hoc "nhum màu" để đảm bo stnhiên và chính xác vmt ngnghĩa. Lưu ý vngpháp flavored có thể đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để mô tả đặc đim, hoc đóng vai trò là dng quá khứ/phân tca động tflavor để chhành động to hương vcho mt thgì đó. Khi sdng như mt tính tghép (ví dụ: chocolate-flavored), hãy nhsdng du gch ni gia tên hương vvà tflavored.

Ý nghĩa

Tính từcó hương vị

Được thêm một mùi hoặc vị cụ thể

"sweetened and flavored milk"

sữa được làm ngọt và có hương vị

Tính từbị ảnh hưởng

Bị tác động hoặc chi phối bởi một điều gì đó

"a decision flavored by prejudice"

một quyết định bị ảnh hưởng bởi định kiến

Ngoại động từtạo hương vị
[~ something][~ something with something]

Thêm một mùi hoặc vị cụ thể vào cái gì đó

"flavor the sauce with herbs"

tạo hương vị cho nước sốt bằng các loại thảo mộc

Ngoại động từnhuốm màu
[~ something][~ something with something]

Gây ảnh hưởng hoặc tác động lên một điều gì đó

"his speech was flavored with bitterness"

bài phát biểu của ông ấy nhuốm màu cay đắng

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error