D
Dicread
HomeDictionaryFfictional

fictional

hư cấu
Tính từ
So sánh hơn: more fictionalSo sánh nhất: most fictional

fictional được sdng để mô tnhng điu không có tht trong thc tế, mà được to ra ttrí tưởng tượng ca tác giả, thường xut hin trong văn hc, đinnh hoc nghthut. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hư cu". Đim mu cht là fictional nhn mnh vào tính cht "được sáng to ra" để phc vcho mt mc đích kchuyn hoc nghthut, thay vì chỉ đơn thun là "sai stht".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ fictional vi imaginary và fake để tránh nhm ln trong ngcnh sdng:

fictional: Dùng cho các nhân vt, skin hoc thế gii trong tác phm nghthut. Ví dụ: a fictional character (mt nhân vt hư cu).
imaginary: Thường dùng để chnhng thtn ti trong tâm trí ca mt cá nhân, đôi khi mang nghĩao tưởng hoc không có thc trong thế gii vt lý. Ví dụ: an imaginary friend (mt người bn tưởng tượng).
fake: Mang nghĩa tiêu cc, chsgimo, la di hoc không chính hãng. Ví dụ: fake news (tin giả) hoc fake leather (da giả).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng fictional khi mun nói vmt điu gì đó không đúng stht trong đời thc. Nếu bn mun nói mt câu chuyn là ba đặt để che giu li lm, hãy dùng fabricated hoc made-up thay vì fictional.

His excuse for being late was fictional. (Sai vì li xin li không phi là mt tác phm nghthut hư cu).
His excuse for being late was fabricated. (Đúng vì đây là sba đặt).

The story is set in a fictional city. (Đúng vì thành phnày được sáng to ra cho câu chuyn).

Vmt ngpháp, fictional là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từhư cấu

Chỉ tồn tại trong tưởng tượng hoặc được tạo ra cho một câu chuyện; không có thật

The movie is based on a fictional kingdom.

Bộ phim dựa trên một vương quốc hư cấu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error