D
Dicread
HomeDictionaryFfetch

fetch

lấy / bán được / nhặt về / đoạn gió
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: fetchedPhân từ 2: fetchedV-ing: fetching

fetch mang nghĩa ct lõi là hành động di chuyn đến mt vtrí, ly mt vt hoc mt người, ri mang quay trli đim xut phát. Đây là mt chu trình khép kín: đi -> ly -> về. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "ly", "đi ly" hoc "đón".

Skhác bit vi các ttương t

Người hc thường dnhm ln fetch vi get hoc bring. Tuy nhiên, có nhng sc thái khác bit quan trng:

fetch: Nhn mnh vào toàn bquá trình di chuyn hai chiui và về). Ví dụ: fetch a glass of wateri đến bếp, ly ly nước và mang quay li).
get: Mang nghĩa chung hơn là "có được" hoc "ly", không nht thiết phi nhn mnh hành trình đi và về.
bring: Chnhn mnh vào hành động mang mt vt tnơi khác đến vtrí hin ti ca người nói, không bao gm giai đoni đến để ly".

Cách dùng trong các ngcnh đặc bit

Ngoài nghĩa vt lý, fetch còn được dùng trong kinh tế để chmc giá mà mt món hàng có thbán được. Khi đó, nó không còn nghĩa là "đi ly" mà là "đạt được mc giá".

Ví dụ: The painting fetched a high price (Bc tranh đã bán được vi giá cao).

Trong lĩnh vc công nghthông tin, fetch được dùng như mt thut ngkthut để chvic truy xut dliu tbnhhoc tmt máy chtxa.

Lưu ý vngpháp

fetch là mt ngoi động từ, theo sau nó luôn là mt tân ngữ (người hoc vt) mà chthmun ly hoc đón.

Ý nghĩa

Ngoại động từlấy
[~ something][~ someone from somewhere]

Đi đến một nơi nào đó và mang ai đó hoặc vật gì đó quay trở lại

Could you fetch me a glass of water from the kitchen?

Bạn có thể lấy cho tôi một ly nước từ trong bếp không?

Ngoại động từbán được
[~ something]

Bán được với một mức giá cụ thể, đặc biệt là trong một cuộc đấu giá

The rare painting is expected to fetch over a million dollars.

Bức tranh quý hiếm này dự kiến sẽ bán được hơn một triệu đô la.

Nội động từnhặt về
[~]

Đi lấy một vật gì đó, thường được dùng khi ra lệnh cho chó

The golden retriever was eager to fetch.

Chú chó Golden Retriever rất hăng hái nhặt đồ về.

Danh từđoạn gió

Khoảng cách mà một con sóng di chuyển trên bề mặt đại dương trước khi nó vỡ

The storm created a massive fetch that resulted in huge swells along the coast.

Cơn bão đã tạo ra một đoạn gió khổng lồ dẫn đến những đợt sóng lớn dọc theo bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error