D
Dicread
HomeDictionaryEextortionate

extortionate

cắt cổ
Tính từ
So sánh hơn: more extortionateSo sánh nhất: most extortionate

extortionate được sdng để mô tmc giá hoc chi phí cao mt cách vô lý, gây cm giác bbóc lt hoc không công bng. Tnày mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, ám chrng người bán hoc người cung cp dch vụ đang li dng tình thế để thu li nhun quá mc. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "ct cổ" khi nói vgiá cả.

Skhác bit vsc thái

Khi mun din đạt ý "đắt", người hc cn phân bit extortionate vi các tkhác như expensive hay costly:

expensive: Mt ttrung tính, đơn gin chmc giá cao so vi mc trung bình.
costly: Thường dùng cho nhng thcó giá trcao hoc gây tn kém vngun lc, đôi khi mang nghĩa là mt sai lm gây hu qunng nề.
extortionate: Mang hàm ý phn nộ, cho rng mc giá đó là phi lý và không thchp nhn được. Ví dụ, thay vì nói The price is expensive (Giá đắt), vic dùng The price is extortionate snhn mnh rng mc giá này là "ct cổ" và không công bng.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các tình hung liên quan đến phí dch vụ, tin thuê nhà, hoc giá chàng hóa trong nhng điu kin đặc bit (như trong vùng thiên tai hoc ti các khu du lch quá ti).

Đúng: extortionate prices (giá cct cổ), extortionate interest rates (lãi sut ct cổ).
Sai: Không nên dùng extortionate để mô tmt món đồ xa xcó giá cao nhưng tương xng vi giá trị (ví dụ: mt chiếc đồng hhiu cao cp không được gi là extortionate trkhi bn cho rng giá ca nó bị đẩy lên mt cách vô lý).

Đặc đim ngpháp

extortionate là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be. Nó không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht phbiến vì bn thân tnày đã mang nghĩa cc đoan.

Ý nghĩa

Tính từcắt cổ

Vượt quá mức hợp lý hoặc công bằng, thường dùng để nói về giá cả hoặc yêu cầu về tiền bạc

The hotel charged an extortionate amount for a simple bottle of water.

Khách sạn đã thu một khoản phí cắt cổ cho một chai nước đơn giản.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error