D
Dicread
HomeDictionaryEevaluative

evaluative

đánh giá
Tính từ

evaluative được sdng để mô tcác hot động hoc ngôn ngtp trung vào vic xác định giá trị, cht lượng hoc mc độ thành công ca mt đối tượng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đánh giá" hoc "mang tính nhn xét", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào quá trình phân tích để đưa ra mt phán quyết cui cùng.

Skhác bit vsc thái

Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia evaluative và descriptive. Trong khi descriptive (mang tính mô tả) chỉ đơn thun trình bày stht hoc đặc đim khách quan, thì evaluative li đưa ra mt nhn định chquan vvic điu đó là "tt" hay "xu", "hiu quả" hay "kém hiu quả".

Ví dụ: Mt câu mô tả (descriptive) slà "Cun sách này dài 300 trang", trong khi mt câu đánh giá (evaluative) slà "Cun sách này viết rt súc tích và dhiu".

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường hc thut hoc chuyên nghip, evaluative thường xut hin trong các cm tnhư evaluative criteria (tiêu chí đánh giá) hoc evaluative feedback (phn hi mang tính đánh giá). Người hc cn tránh nhm ln vi các tmang nghĩa tiêu cc như critical (phê bình/chtrích). Mc dù evaluative có thbao gm cvic chra li sai, nhưng mc đích chính ca nó là để đo lường giá trtng thchkhông nht thiết là để chê bai.

Đúng: evaluative report (báo cáo đánh giá hiu qucông vic).
Sai: Sdng evaluative khi bn chmun mô tmt svt mà không đưa ra nhn xét vcht lượng ca nó.

Ý nghĩa

Tính từđánh giá

Liên quan đến việc xem xét giá trị, chất lượng hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó hoặc một ai đó

The teacher provided evaluative feedback on the student's essay.

Giáo viên đã đưa ra những phản hồi mang tính đánh giá về bài luận của học sinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error