D
Dicread
HomeDictionaryJjudgmental

judgmental

hay phán xét
Tính từ
So sánh hơn: more judgmentalSo sánh nhất: most judgmental

judgmental mô tmt thái độ tiêu cc, khi mt người có xu hướng đánh giá, chtrích hoc phán xét người khác mt cách kht khe và vi vàng, thường da trên nhng tiêu chun cá nhân thay vì sthu hiu hay khách quan. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hay phán xét". Đim mu cht ca judgmental là sthiếu bao dung và xu hướng gán nhãn cho người khác là "sai" hoc "kém ci".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ judgmental vi critical. Trong khi critical (phê bình/chtrích) có thmang nghĩa tích cc hoc trung lp (như vic phân tích mt tác phm nghthut hoc đưa ra nhn xét mang tính xây dng để ci thin), thì judgmental gn như luôn mang nghĩa tiêu cc. Mt người critical có thchra li sai để giúp bn tiến bộ, nhưng mt người judgmental chra li sai để khng định rng bn là người không tt hoc không đủ năng lc.

Ví dvcritical: The teacher provided critical feedback on my essay (Giáo viên đưa ra nhng nhn xét phê bình chi tiết cho bài lun ca tôi - mang tính xây dng).
Ví dvjudgmental: I don't want to tell her about my struggle because she is so judgmental (Tôi không mun kcho cô ấy vkhó khăn ca mình vì cô ấy quá hay phán xét - mang tính chtrích, áp đặt).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng judgmental, hãy lưu ý rng đây là mt tính tdùng để mô ttính cách hoc trng thái tâm lý. Nó thường đi kèm vi các trng tchmc độ như too hoc very để nhn mnh skhó chu mà người nói cm thy đối vi thái độ ca đối phương.

Sai: He is a judgment person (Sdng danh tsai vtrí).
Đúng: He is very judgmental (Anhy rt hay phán xét).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "đưa ra phán quyết" (trong lut pháp) và "hay phán xét" (trong giao tiếp xã hi). judgmental không dùng để mô tmt vthm phán đang làm công vic ca họ, mà dùng để mô tmt người có tư duy hp hòi và thích đánh giá thp người khác.

Ý nghĩa

Tính từhay phán xét

Có hoặc thể hiện xu hướng quá khắt khe trong việc đánh giá người khác một cách gay gắt hoặc vội vàng

She is far too judgmental about the way other people raise their children.

Cô ấy quá hay phán xét về cách những người khác nuôi dạy con cái của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error