judgmental
hay phán xét / thuộc về phán quyết
Tính từ
So sánh hơn: more judgmentalSo sánh nhất: most judgmental
Ý nghĩa
Tính từhay phán xét
Có hoặc thể hiện xu hướng đánh giá người khác một cách khắt khe hoặc chỉ trích, đặc biệt là dựa trên các tiêu chuẩn về đạo đức hoặc hành vi của chính mình
"She is far too judgmental about the way other people raise their children."
Cô ấy cảm thấy mẹ chồng mình đang quá phán xét về phong cách nuôi dạy con của cô.
thuộc về phán quyết
Liên quan đến quá trình hình thành một phán quyết hoặc đưa ra quyết định dựa trên bằng chứng và lý luận
Quá trình phán quyết của thẩm phán bao gồm việc xem xét kỹ lưỡng tất cả lời khai của các nhân chứng.