D
Dicread
HomeDictionaryAautumnal

autumnal

thu / xế chiều

/ɔːˈtʌmnəl/

Tính từ

autumnal là mt tính tmang sc thái trang trng và giàu tính gi hình hơn so vi tautumn khi được dùng như mt tính từ. Vmt ngnghĩa, tnày không chỉ đơn thun mô tnhng gì xy ra vào mùa thu mà còn gi lên nhng cm xúc, hìnhnh đặc trưng ca mùa này như stĩnh lng, sc vàng đỏ ca lá cây hoc không khí se lnh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong nghĩa đen, autumnal được dùng để mô tcác đặc đim tnhiên hoc thi tiết. Ví dụ, thay vì nói autumn weather (thi tiết mùa thu), vic dùng autumnal weather sto cm giác văn chương và tinh tế hơn.

Trong nghĩa bóng, autumnal mang mt hàm ý sâu sc vschuyn giao hoc suy tàn. Nó thường được dùng để mô tgiai đon cui đời ca mt con người hoc giai đon cui ca mt snghip, tương tnhư cách mùa thu là bước đệm trước khi mùa đông giá lnhp đến. Trong tiếng Vit, sc thái này tương đương vi khái nim "xế chiu" hoc "tui xế chiu", gi lên schín mui nhưng cũng đi kèm vi ssuy gim vsc lc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ gia autumnal và autumn. Trong khi autumn thường đóng vai trò là danh từ (mùa thu), thì autumnal là tính tchuyên dng để mô ttính cht. Vic sdng autumn như mt tính từ (ví dụ: autumn leaves) là phbiến trong giao tiếp hàng ngày, nhưng autumnal sẽ được ưu tiên trong các văn bn hc thut, thơ ca hoc phê bình nghthut để nhn mnh vào "tính cht" ca mùa thu.

Đúng: The autumnal colors of the forest (Nhng màu sc đặc trưng ca mùa thu trong khu rng) - nhn mnh vào vẻ đẹp và đặc đim.
Đúng: He is in the autumnal stage of his lifengy đanggiai đon xế chiu ca cuc đời) - sdng nghĩa bóng để chsgià đi.

Lưu ý vngpháp

autumnal là mt tính tkhông thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu. Nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tni (linking verbs) như be, seem, feel để mô ttrng thái.

Ý nghĩa

Tính từthu

Thuộc về, đặc trưng cho hoặc xảy ra vào mùa thu

The crisp, autumnal air signaled the coming of winter.

Không khí se lạnh của mùa thu báo hiệu mùa đông đang đến.

Tính từxế chiều

Gợi nhớ đến mùa thu; liên quan đến giai đoạn cuối của một khoảng thời gian, thường gắn liền với sự suy tàn hoặc sự chín muồi

He entered the autumnal phase of his career, reflecting on past achievements.

Ông bước vào giai đoạn xế chiều của sự nghiệp và suy ngẫm về những thành tựu trong quá khứ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error