D
Dicread
HomeDictionaryEedulcorate

edulcorate

làm ngọt
Ngoại động từ
Quá khứ: edulcoratedPhân từ 2: edulcoratedV-ing: edulcorating

edulcorate mang mt sc thái trang trng và mang tính kthut, thường được sdng trong hai ngcnh chính: hóa hc/thc phm và ngôn ngữ/giao tiếp. Vmt vt lý, tnày mô tquá trình loi bcác tp cht hoc vị đắng để làm cho mt cht trnên ngt hơn hoc tinh khiết hơn. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, edulcorate thường được dùng vi nghĩa bóng để chvic làm nhnhàng hóa mt thông đip, loi bnhng chi tiết gây sc, khó chu hoc gây tranh cãi nhm làm cho ni dung trnên dchp nhn hơn đối vi người nghe.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm ngọt
[~ something]

Làm cho ngọt hoặc tinh khiết hơn; loại bỏ vị đắng hoặc sự gay gắt khỏi một chất hoặc một lời tuyên bố

The author decided to edulcorate the narrative to make it more palatable for a younger audience.

Tác giả đã quyết định làm nhẹ nhàng hóa câu chuyện để khiến nó dễ tiếp nhận hơn đối với khán giả trẻ tuổi.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error