D
Dicread
HomeDictionaryEeatery

eatery

quán ăn
Danh từ
Số nhiều: eateries

eatery là mt thut ngmang tính bao quát và thân mt hơn so vi restaurant. Trong khi restaurant thường gi lên hìnhnh mt cơ skinh doanh ăn ung chính thc vi thc đơn cố định và phong cách phc vchuyên nghip, thì eatery li nhn mnh vào chc năng cơ bn là "nơi để ăn". Tnày thường được dùng để chcác quán ăn nhỏ, quán ăn bình dân, hoc nhng địa đim ăn ung không quá cu kvhình thc.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

eatery mang sc thái thoi mái, gn gũi và đôi khi là bình dân. Nó có thbao hàm cnhng quán ăn nhanh, quán cà phê phc vụ đồ ăn, hoc các tim ăn gia đình. Khi mt người dùng teatery, hthường mun nhn mnh vào sự đơn gin hoc tính cht địa phương ca địa đim đó thay vì ssang trng.

Ví dụ: Mt quán ăn nhven đường sẽ được gi là a small roadside eatery thay vì a formal restaurant để làm ni bt sgin dị.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ eatery vi restaurant và diner để tránh nhm ln trong giao tiếp:

restaurant: Tphbiến nht, dùng cho mi cp độ tbình dân đến cao cp, nhưng thiên vtính tchc và dch vụ.
eatery: Mang tính mô tchung vnơi cung cp đồ ăn, thường là quy mô nhhoc không chính thc.
diner: Mt loi hình quán ăn cthể (phbiếnBc Mỹ) vi quy dài và ghế ngi cố định, thường phc vcác món ăn truyn thng kiu Mỹ.

Lưu ý vngpháp

eatery là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng các tính tnhư local (địa phương), cheap (rẻ), hoc small (nhỏ) để bnghĩa, giúp làm rõ hơn đặc đim ca quán ăn đó.

Ý nghĩa

Danh từquán ăn

Một nơi mà mọi người có thể mua và ăn các bữa ăn, thường là một nhà hàng nhỏ hoặc giá rẻ

We stopped at a small roadside eatery for lunch.

Chúng tôi đã dừng lại tại một quán ăn nhỏ ven đường để ăn trưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error