D
Dicread
HomeDictionaryEeatery

eatery

quán ăn
Danh từ
Số nhiều: eateries

Ý nghĩa

Danh từquán ăn

Một nơi mà mọi người có thể mua và ăn các bữa ăn, chẳng hạn như nhà hàng hoặc quán cà phê

"We stopped at a small roadside eatery for lunch."

Chúng tôi đã tìm thấy một quán ăn nhỏ, ấm cúng ở trung tâm thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error