eatery
quán ăn
Danh từ
Số nhiều: eateries
Ý nghĩa
Danh từquán ăn
Một nơi mà mọi người có thể mua và ăn các bữa ăn, chẳng hạn như nhà hàng hoặc quán cà phê
"We stopped at a small roadside eatery for lunch."
Chúng tôi đã tìm thấy một quán ăn nhỏ, ấm cúng ở trung tâm thành phố.