D
Dicread
HomeDictionaryDdisturbing

disturbing

đáng lo ngại / gây sốc
Tính từ

disturbing được sdng để mô tnhng điu gây ra skhó chu vmt tâm lý, khiến người ta cm thy bt an hoc không yên lòng. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái tmc độ nhnhư sphin mun cho đến mc độ nng là sghê tm hoc kinh hoàng.

Ý nghĩa

Tính từđáng lo ngại

Gây ra cảm giác lo âu, lo lắng hoặc phiền muộn

The news report contained disturbing images of the war zone.

Bản tin chứa những hình ảnh đáng lo ngại về vùng chiến sự.

Tính từgây sốc

Gây ra cảm giác sốc hoặc ghê tởm vì điều gì đó không tự nhiên hoặc sai trái

He has a disturbing obsession with old medical instruments.

Anh ta có một nỗi ám ảnh gây sốc với các dụng cụ y tế cũ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error