D
Dicread
HomeDictionaryDdisruptive

disruptive

gây rối / mang tính đột phá
Tính từ
So sánh hơn: more disruptiveSo sánh nhất: most disruptive

disruptive mang hai sc thái ý nghĩa đối lp tùy thuc vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh hiu lm.

Sc thái tiêu cc vsxáo trn
Trong đời sng hàng ngày, disruptive thường được dùng để mô tnhng hành vi gây phin hà, làm gián đon hoc phá vsyên tĩnh và trt tca mt hot động đang din ra. Nó gi lên cm giác khó chu và thiếu klut. Ví dụ, khi nói vmt hc sinh disruptive, ta hiu rng hc sinh đó đang gây ri, khiến giáo viên không thging bài và các bn khác không thtp trung.

Sai: Dùng disruptive để chmt sckthut ngu nhiên (trong trường hp này nên dùng intermittent hoc glitchy).
✅ Đúng: disruptive behavior (hành vi gây ri).

Sc thái tích cc vsự đổi mi
Ngược li, trong lĩnh vc kinh doanh và công nghệ, disruptive (thường xut hin trong cm tdisruptive innovation) li mang nghĩa tích cc và đầy quyn năng. Ở đây, nó không phi là "gây ri" theo nghĩa tiêu cc, mà là "mang tính đột phá". Nó mô tmt sn phm hoc dch vmi hoàn toàn, làm thay đổi cuc chơi, khiến nhng mô hình cũ trnên li thi và buc toàn bngành công nghip phi thay đổi cách vn hành.

Ví dụ: Mtng dng đặt xe trc tuyến được coi là disruptive vì nó thay thế hoàn toàn cách gi taxi truyn thng.

Phân bit vi các ttương t
Người hc cn phân bit disruptive vi destructive. Trong khi destructive nhn mnh vào sphá hy, làm hư hng vt cht hoc tinh thn (mang tính hy dit), thì disruptive chtp trung vào vic làm gián đon tiến trình hoc thay đổi cu trúc hin ti. Mt công nghdisruptive có thtiêu dit mt công ty đối thủ, nhưng bn thân công nghệ đó không mang tính "phá hy" vt lý.

Vmt ngpháp, disruptive là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từgây rối

Gây ra sự xáo trộn hoặc vấn đề làm gián đoạn một sự kiện, hoạt động hoặc quá trình

The student was removed from the classroom for being disruptive during the lesson.

Học sinh đó đã bị mời ra khỏi lớp vì gây rối trong giờ học.

Tính từmang tính đột phá

Đề cập đến một sự đổi mới làm thay đổi đáng kể cách thức hoạt động của một thị trường hoặc ngành công nghiệp, thường là thay thế các đối thủ cạnh tranh đã thành danh

The company introduced a disruptive technology that completely changed the taxi industry.

Công ty đã giới thiệu một công nghệ mang tính đột phá làm thay đổi hoàn toàn ngành vận tải taxi.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error