D
Dicread
HomeDictionaryPperitoneal

peritoneal

thuộc phúc mạc
Tính từ

peritoneal là mt thut ngchuyên ngành y khoa dùng để chtt cnhng gì liên quan đến phúc mc (lp màng mng lót khoang bng và bao bc các cơ quan ni tng). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc phúc mc" hoc "vphúc mc". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây là mt tính tmô tvtrí hoc tính cht gii phu, không phi là mt danh tchcơ quan cthể.

Sphân bit trong ngcnh y khoa

Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh là nhm ln gia peritoneal (thuc phúc mc) và các thut ngliên quan đến vùng bng nói chung như abdominal (thuc bng). Trong khi abdominal bao hàm toàn bvùng bng bao gm ccơ, xương và da, thì peritoneal chtp trung chính xác vào lp màng thanh mc.

Ví dụ: abdominal painau bng) là mt mô tchung, nhưng peritoneal inflammation (viêm phúc mc) chỉ đích danh tình trng viêm ca lp màng này.

Các kết hp tthông dng

Tnày thường xut hin trong các cm tchuyên môn để mô tcác ththut hoc bnh lý cthể. Vic nm vng các kết hp này sgiúp người hc tránh dch sai nghĩa sang các vùng khác ca cơ thể:

peritoneal dialysis: chy thn phúc mc (mt phương pháp lc máu thông qua màng bng).
peritoneal cavity: khoang phúc mc (không gian nm gia hai lp ca phúc mc).
peritoneal fluid: dch phúc mc.

Lưu ý vngpháp

peritoneal là mt tính tvà luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa. Nó không có dng so sánh và không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu ca danh từ đi kèm.

Ý nghĩa

Tính từthuộc phúc mạc

Liên quan đến phúc mạc, lớp màng thanh mạc lót khoang bụng và bao phủ các cơ quan trong bụng

The surgeon performed a peritoneal lavage to clean the abdominal cavity.

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện rửa phúc mạc để làm sạch khoang bụng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error