D
Dicread
HomeDictionaryDderriere

derriere

mông
[C/U] Cả hai
Số nhiều: derrieres

derriere là mt tmượn ttiếng Pháp, được sdng trong tiếng Anh để chphn mông ca mt người. Đim đặc trưng nht ca tnày là sc thái lch sự, tinh tế và có phn gim nhẹ. Thay vì sdng nhng tmang tính gii phu hc khô khan hoc nhng tlóng sung sã, derriere thường được dùng khi người nói mun đề cp đến bphn này mt cách khéo léo, tránh gây cm giác thô thin hoc quá nhy cm.

Sc thái sdng và so sánh

Trong tiếng Anh, có nhiu từ để chphn mông, và vic la chn tnào phthuc hoàn toàn vào ngcnh:

buttocks: Đây là thut ngy khoa hoc gii phu hc, mang tính trung lp và chính xác nhưng khô khan.
bottom hoc rear: Nhng tphbiến, nhnhàng và an toàn trong hu hết các tình hung giao tiếp hàng ngày.
butt hoc ass: Nhng tsung sã, thân mt hoc thm chí là thô tc tùy vào ngcnh. Hãy cn trng khi sdng nhng tnày trong môi trường chuyên nghip.
derriere: Mang li cm giác sang trng hoc hóm hnh mt cách lch sự. Nó thường xut hin trong văn chương hoc khi mun nói gim nói tránh để giphép lch sự.

Ví dụ: Thay vì nói "He fell on his butt" (Anh ta ngã dp mông - nghe khá sung sã), bn có thnói "He landed on his derriere" để làm cho câu văn trnên nhnhàng và tinh tế hơn.

Lưu ý vngpháp

derriere là mt danh từ đếm được, nhưng thông thường nó được sdngsố ít để chtoàn bvùng mông ca mt người. Khi sdng, tnày thường đi kèm vi tính tshu (như my, his, her) để xác định rõ đối tượng đang được nhc đến.

Countable when referring to the individual buttocks as two separate parts. Uncountable when referring to the general region of the backside as a single anatomical area.

Ý nghĩa

Danh từmông

Phần mông của một người

She smoothed the fabric over her derriere.

Cô ấy vuốt phẳng tấm vải trên mông mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error