D
Dicread
HomeDictionaryPprovost

provost

hiệu phó / chánh sự / cảnh sát quân sự
Danh từ
Số nhiều: provosts

Tprovost là mt thut ngữ đặc thù vi ý nghĩa thay đổi hoàn toàn tùy theo môi trường sdng, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì trong tiếng Vit không có mt từ đơn nht nào bao hàm tt ccác nghĩa này.

Ý nghĩa

Danh từhiệu phó

Một cán bộ quản lý cấp cao trong trường đại học, thường đóng vai trò là lãnh đạo học thuật cấp cao hoặc người đứng đầu một trường thành viên cụ thể

The university provost announced new guidelines for faculty research grants.

Hiệu phó đã thông báo các hướng dẫn mới cho các khoản tài trợ nghiên cứu của giảng viên.

Danh từchánh sự

Một quan chức giáo hội cấp cao, chẳng hạn như người đứng đầu một hội đồng quản trị nhà thờ hoặc một cơ sở tôn giáo cụ thể

The provost led the liturgical procession through the cathedral.

Vị chánh sự đã dẫn đầu đoàn rước phụng vụ đi xuyên qua nhà thờ lớn.

Danh từcảnh sát quân sự

Một sĩ quan quân đội chịu trách nhiệm duy trì kỷ luật và trật tự, thường đứng đầu văn phòng cảnh sát quân sự

The provost ensured that military law was strictly enforced within the base.

Viên cảnh sát quân sự đảm bảo rằng luật quân sự được thực thi nghiêm ngặt trong căn cứ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error