D
Dicread
HomeDictionaryCcross-linking

cross-linking

liên kết chéo
Danh từ

cross-linking là mt thut ngchuyên môn được sdng trong nhiu lĩnh vc khác nhau, nhưng đim chung ct lõi là vic to ra các kết ni ngang gia các thành phn song song để tăng cường độ bn hoc tính liên kết. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit ngcnh sdng để chn tdch chính xác trong tiếng Vit.

Sc thái trong hóa hc và sinh hc

Trong lĩnh vc khoa hc vt liu và sinh hc, cross-linking mô tquá trình hình thành các liên kết hóa hc bn vng gia các chui polyme. Thay vì các chui chy song song mt cách độc lp, vic liên kết chéo biến chúng thành mt mng lưới ba chiu. Điu này làm thay đổi đặc tính vt lý ca cht, khiến nó trnên cng hơn, bn nhit hơn hoc ít hòa tan hơn.

Ví dụ: Khi nói vcao su lưu hóa, cross-linking là quá trình to ra các cu ni lưu hunh gia các chui polyme.

Sc thái trong công nghthông tin và dliu

Trong ngcnh kthut số, cross-linking không mang nghĩa vt lý mà mang nghĩa logic. Nó đề cp đến vic to ra các đường dn hoc tham chiếu qua li gia các tp dliu, trang web hoc mc nhp trong cơ sdliu. Mc đích là để to ra mt hthng thông tin có tính kết ni cao, giúp người dùng hoc máy tính ddàng truy xut thông tin liên quan tnhiu ngun khác nhau.

Ví dụ: Trong ti ưu hóa công ctìm kiếm (SEO), cross-linking gia các bài viết trong cùng mt trang web giúp ci thin khnăng điu hướng và xếp hng.

Lưu ý vthut ng

Mt sai lm phbiến là nhm ln cross-linking vi linking (liên kết đơn thun). Trong khi linking chỉ đơn gin là ni hai đim li vi nhau, cross-linking nhn mnh vào vic to ra mt mng lưới (network) hoc cu trúc đan xen. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng cm từ "liên kết chéo" để thhin đúng bn cht ca skết ni ngang này thay vì chdùng từ "liên kết" chung chung.

Ý nghĩa

Danh từliên kết chéo

Sự hình thành các liên kết hóa học nối một chuỗi polyme này với một chuỗi polyme khác, tạo ra một cấu trúc mạng lưới

The cross-linking of proteins can lead to the stabilization of the cellular matrix.

Việc liên kết chéo các protein có thể dẫn đến sự ổn định của ma trận tế bào.

Danh từliên kết chéo

Quá trình kết nối các tập dữ liệu hoặc tham chiếu khác nhau để tạo ra một mạng lưới thông tin có mối liên hệ với nhau

The software allows for the cross-linking of various database entries to improve searchability.

Phần mềm cho phép liên kết chéo các mục nhập cơ sở dữ liệu khác nhau để cải thiện khả năng tìm kiếm.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error