D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdistaste

distaste

sự chán ghét
Danh từ

distaste din tmt cm giác không thích, ác cm hoc schán ghét đối vi mt điu gì đó, thường xut phát tquan đim về đạo đức, thm mhoc sthích cá nhân. Khác vi hatred (căm ghét) mang sc thái mãnh lit và cc đoan, distaste nhnhàng hơn, thiên vskhông hài lòng hoc cm giác "không hp gu", khiến người ta mun tránh xa điu đó.

Sc thái sdng và phân bit

Tnày thường được dùng để mô tsphn đối ngm hoc cm giác khó chu trước mt hành vi, mt phong cách hoc mt ý tưởng mà người nói cho là không phù hp hoc thiếu tinh tế. Trong khi dislike là mt tphthông để chvic không thích, distaste mang sc thái trang trng hơn và thường gi lên mt phnng mang tính bn năng hoc cm xúc sâu sc hơn vmt giá trị.

Ví dụ: a strong distaste for violence (mt schán ghét mnh mẽ đối vi bo lc) — ở đây, schán ghét không chlà không thích, mà là cm thy hành động đó là sai trái hoc không thchp nhn được.
Ví dụ: show a distaste for the new policy (thhin schán ghét đối vi chính sách mi) — cho thy skhông đồng tình da trên quan đim cá nhân.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng distaste là mt danh từ. Khi mun din đạt hành động "không thích" hoc "ghét", bn không thdùng distaste như mt động từ. Thay vào đó, hãy sdng các cu trúc như have a distaste for hoc feel a distaste for.

Sai: I distaste this kind of music.
✅ Đúng: I have a strong distaste for this kind of music. (Tôi có mt schán ghét mnh mẽ đối vi loi nhc này.)

Ngoài ra, cn phân bit rõ vi bad taste (gu thm mkém). Trong khi distaste là cm xúc chán ghét ca mt cá nhân, bad taste li là mt đánh giá khách quan hoc chquan vvic mt thgì đó thiếu stinh tế hoc không phù hp vi chun mc xã hi.

Ý nghĩa

Danh từsự chán ghét

Cảm giác không thích hoặc ác cảm đối với một điều gì đó

He felt a strong distaste for the way the meeting was conducted.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi