D
Dicread
Trang chủTừ điểnAappetite

appetite

sự thèm ăn / sự khao khát
[C/U] Cả hai
Số nhiều: appetites

appetite trước hết được hiu là cm giác thèm ăn vmt sinh lý, nhưng đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là khnăng mrng nghĩa ca tnày sang các khía cnh tâm lý và xã hi. Khi dùng vi nghĩa bóng, appetite không còn chthc phm mà chuyn thành skhao khát mãnh lit đối vi quyn lc, tin bc hoc nhng tri nghim mi mẻ.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "ham mun" hoc "khao khát" cho chai trường hp. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, appetite mang sc thái ca mt nhu cu tnhiên, mt sthôi thúc tbên trong để được tha mãn. Nó khác vi desire (mong mun) ở chappetite thường gi lên cm giác vmt "cơn đói" (hunger) dù là vthcht hay tinh thn.

Ví dvnghĩa đen: loss of appetite (mt cm giác thèm ăn).
Ví dvnghĩa bóng: an appetite for adventure (skhao khát phiêu lưu).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia appetite và appetizing. Trong khi appetite là danh tchcm giác thèm ăn ca con người, thì appetizing là tính tdùng để mô tả đặc đim ca món ăn khiến người ta mun ăn (ngon ming, hp dn). Bn không thnói mt món ăn có appetite, mà phi nói món ăn đó appetizing.

Sai: The cake has a great appetite.
✅ Đúng: The cake looks very appetizing.

Đặc đim ngpháp

appetite thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhnăng thèm ăn nói chung. Tuy nhiên, khi mô tmt loi khao khát cthể đối vi mt điu gì đó, nó có thể đi kèm vi các tính tbnghĩa để làm rõ mc độ, chng hn như insatiable appetite (skhao khát không bao githa mãn được).

Countable when referring to a specific type of craving, such as an appetite for adventure. Uncountable when referring to the general physiological drive to eat.

Ý nghĩa

Danh từsự thèm ăn

Khao khát tự nhiên nhằm thỏa mãn một nhu cầu cơ thể, đặc biệt là đối với thực phẩm

He had a hearty appetite after the long hike.

Danh từsự khao khát

Một mong muốn hoặc sở thích mãnh liệt đối với một hoạt động hoặc trải nghiệm cụ thể

The young investor had an insatiable appetite for risk.

Ví dụ

The long hike gave him a hearty appetite for dinner.

Chuyến đi bộ đường dài khiến anh ấy cảm thấy rất thèm ăn cho bữa tối.

She has an insatiable appetite for adventure and travel.

Cô ấy có một sự khao khát không ngừng đối với những chuyến phiêu lưu và du lịch.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi