D
Dicread
HomeDictionaryCcontortion

contortion

sự uốn mình / sự biến dạng / sự co rúm
Danh từ
Số nhiều: contortions

contortion mô tmt trng thái bxon, un cong hoc biến dng mt cách cc đoan, thường vượt ra ngoài gii hn tnhiên. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là sun mình, sbiến dng hoc sco rúm. Đim mu cht ca contortion là scăng thng hoc áp lc (vt lý hoc cm xúc) to ra hình dng không bình thường.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vcơ thcon người, contortion thường gi liên tưởng đến các nghsĩ xiếc hoc nhng người có khnăng un do phi thường. Nó không đơn thun là slinh hot mà là vic ép cơ thvào nhng tư thế khó và klạ. Ví dụ: a contortionist (mt nghsĩ un do).

Trong bi cnh vt lý, tnày mô tvic mt vt thbvn xon hoc méo mó do tác động ngoi lc hoc nhit độ, tương tnhư distortion nhưng nhn mnh hơn vào hành động xon li. Ví dụ: the contortion of the metal frame (sbiến dng ca khung kim loi).

Khi mô tkhuôn mt, contortion din tnhng biu cm cc đoan do ni đau, sgin dhoc ghê tm, khiến các đường nét trên mt bkéo căng hoc co rúm li. Ví dụ: a contortion of pain (mt sco rúm vì đau đớn).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh cn phân bit contortion vi mt stdgây nhm ln:

flexibility: Chkhnăng un do tnhiên và ddàng, trong khi contortion nhn mnh vào kết qulà mt hình dng bxon, méo mó.
distortion: Chai đều có nghĩa là sbiến dng, nhưng distortion thường dùng cho âm thanh, hìnhnh hoc stht (xuyên tc), còn contortion tp trung vào svn xon vmt vt lý.

Lưu ý vngpháp

contortion là mt danh từ đếm được. Khi mun mô tmt hành động cthhoc mt trng thái cthể, bn có thdùng mo ta hoc the. Nếu nói vkhái nim chung ca vic un do, nó có thể được dùng như mt danh tkhông đếm được.

Ý nghĩa

Danh từsự uốn mình

Một tư thế của cơ thể trong đó các chi hoặc thân mình bị xoắn thành một hình dạng không tự nhiên hoặc bị căng cứng

The acrobat's extreme contortion left the audience breathless.

Điệu uốn mình cực hạn của nghệ sĩ xiếc khiến khán giả nín thở.

Danh từsự biến dạng

Hành động xoắn hoặc uốn cong một vật gì đó ra khỏi hình dạng bình thường của nó

The heat caused a slight contortion of the metal frame.

Nhiệt độ cao đã gây ra một sự biến dạng nhẹ cho khung kim loại.

Danh từsự co rúm

Sự biến dạng của khuôn mặt hoặc các đường nét, thường gây ra bởi cảm xúc mạnh mẽ như đau đớn hoặc tức giận

A sudden contortion of grief crossed her face.

Một sự co rúm đột ngột vì đau buồn hiện lên trên khuôn mặt cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error