D
Dicread
HomeDictionaryAaspirant

aspirant

người khao khát
Danh từ
Số nhiều: aspirants

aspirant mô tmt cá nhân đang trong quá trình nlc, phn đấu để đạt được mt vtrí, chc danh hoc địa vcthể. Tnày mang sc thái trang trng và nhn mnh vào skhao khát, lòng quyết tâm cũng như hành trình theo đui mc tiêu. Khác vi ambitious (tham vng) vn là mt tính tmô tả đặc đim tính cách, aspirant là mt danh tchỉ đối tượng cthể đang hướng ti mt đích đến rõ ràng.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, aspirant thường được dch là "người khao khát" hoc "người cu tiến". Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi candidate (ứng cviên). Trong khi candidate chnhng người đã chính thc np đơn hoc nm trong danh sách xét tuyn cho mt vtrí, thì aspirant bao hàm cnhng người đang nuôi dưỡng ước mơ và chun bcho mc tiêu đó, dù hcó thchưa chính thcng tuyn hay không.

aspirant: Nhn mnh vào khát vng và snlc bn bỉ (ví dụ: mt người khao khát trthành chính trgia).
candidate: Nhn mnh vào tư cách hp ltrong mt cuc tuyn chn (ví dụ: mtng cviên cho vtrí giám đốc điu hành).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các văn bn chính thc, tiu shoc các bài viết vsnghip và phát trin bn thân. Khi sdng, người hc cn lưu ý không nhm ln vi các tchsmong mun đơn thun. aspirant không chlà "mun", mà là "đang hành động để đạt được".

Đúng: The young lawyer is an aspirant to the judgeship (Vlut sư trlà mt người khao khát đạt được vtrí thm phán) - thhin mt mc tiêu nghnghip cao quý và snlc.
Sai: Sdng aspirant cho nhng mong mun nhnht hoc ngn hn trong đời sng hàng ngày.

Vmt ngpháp, aspirant là mt danh từ đếm được. Nó thường đi kèm vi gii tto hoc for để chrõ mc tiêu mà người đó đang theo đui.

Ý nghĩa

Danh từngười khao khát

Một người có mong muốn mãnh liệt đạt được một vị trí cao, một mục tiêu cụ thể hoặc một địa vị nghề nghiệp đặc biệt

The young lawyer is an aspirant to the judgeship.

Vị luật sư trẻ là một người khao khát đạt được vị trí thẩm phán.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error