D
Dicread
HomeDictionaryPpundit

pundit

chuyên gia bình luận / học giả
Danh từ
Số nhiều: pundits

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong tiếng Anh hin đại, pundit thường được dùng để chnhng chuyên gia bình lun trên truyn thông, nhng người được mi đến để phân tích và đưa ra nhn định vcác vn đề thi sự, chính trhoc ththao. Tnày mang sc thái trung lp nhưng đôi khi có thhàm ý mt chút ma mai, ám chnhng người luôn tra am hiu mi thhoc đưa ra nhng dự đoán ttin nhưng không phi lúc nào cũng chính xác. Khác vi expert (chuyên gia) vn nhn mnh vào kiến thc chuyên môn sâu và knăng thc hành, pundit nhn mnh vào khnăng din gii, bình lun và trình bày quan đim trước công chúng. Mt expert có thlà người làm nghiên cu trong phòng thí nghim, nhưng mt pundit là người xut hin trên truyn hình để gii thích kết quca nghiên cu đó cho khán giả. Phân bit vi các thut ngtương t expert: Tp trung vào năng lc chuyên môn và kinh nghim thc tế. analyst: Tp trung vào vic phân tích dliu mt cách khách quan và logic. pundit: Tp trung vào vic đưa ra ý kiến, nhn định và gâynh hưởng đến dư lun thông qua truyn thông. Lưu ý vngun gc và nghĩa c Người hc cn lưu ý rng pundit có ngun gc ttiếng Phn, ban đầu dùng để chnhng hc giuyên bác hoc nhng bc thy vtôn giáo và triết hc tin Độ. Tuy nhiên, trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày hin nay, nghĩa "chuyên gia bình lun truyn thông" là phbiến nht. Nếu bn sdng tnày trong bi cnh hc thut về Ấn Độ giáo, nó smang nghĩa là mt hc gitôn giáo. Ví dụ đúng: The political pundits are predicting a landslide victory. (Các chuyên gia bình lun chính trị đang dự đoán mt chiến thng áp đảo.) Ví dvnghĩa cổ/tôn giáo: The village sought the guidance of a local pundit. (Ngôi làng đã tìm kiếm shướng dn ca mt hc giả địa phương.)

Ý nghĩa

Danh từchuyên gia bình luận

Một chuyên gia trong một lĩnh vực cụ thể, thường xuyên được mời để đưa ra ý kiến trước công chúng, đặc biệt là trên các phương tiện truyền thông

"The political pundit analyzed the election results on live television."

Chuyên gia bình luận chính trị đã phân tích kết quả bầu cử trên truyền hình trực tiếp.

Danh từhọc giả

Một người uyên bác hoặc một học giả, đặc biệt là trong bối cảnh truyền thống Ấn Độ giáo hoặc triết học Ấn Độ

"The village sought the guidance of a local pundit to perform the ceremony."

Ngôi làng đã tìm kiếm sự hướng dẫn của một học giả địa phương để giải mã các văn bản cổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error