D
Dicread
HomeDictionaryCcolumella

columella

trục xoắn / trụ mũi
[C] Đếm được
Số nhiều: columellae

columella là mt thut ngchuyên ngành gii phu và sinh hc, dùng để chmt cu trúc dng ct hoc trtrung tâm. Tùy vào ngcnh, tnày smang ý nghĩa khác nhau nhưng đều giữ đặc đim chung là đóng vai trò làm trc nâng đỡ.

Phân bit theo ngcnh sdng

Trong y khoa và gii phu người, columella (trmũi) dùng để chphn mô mm và sn nm gia hai lmũi. Đây là đim mu cht để định hình hình dáng đầu mũi. Người hc cn lưu ý không nhm ln thut ngnày vi vách ngăn mũi (nasal septum), vì vách ngăn là toàn bbc tường chia đôi khoang mũi, còn columella chlà phn trnhnhô raphía trước.

Trong sinh hc và động vt hc, đặc bit là khi nghiên cu vcác loài thân mm như ốc, columella (trc xon) dùng để chct trung tâm ca vỏ ốc, nơi các vòng xon ca vbám vào. Đây là cu trúc chu lc chính cho toàn blp vỏ.

Lưu ý vthut ngvà dch thut

Vì đây là mt tmượn ttiếng Latinh (có nghĩa là "ct nhỏ"), nó không có ttương đương trc tiếp trong giao tiếp thông thường mà chxut hin trong các văn bn khoa hc hoc y tế. Khi dch sang tiếng Vit, vic la chn gia "trmũi" và "trc xon" phthuc hoàn toàn vào vic đối tượng đang được nhc đến là con người hay là sinh vt bin.

Đúng: Sdng columella khi mô tphu thut thm mmũi hoc cu to vỏ ốc.
Sai: Sdng columella để chcác loi ct trxây dng hoc các cu trúc hình trkhông liên quan đến sinh hc.

Countable when referring to the specific anatomical structures found in different organisms or patients.

Ý nghĩa

Danh từtrục xoắn

Một trụ trung tâm hoặc cấu trúc dạng cột trong một cơ quan sinh học

The columella of the snail shell provides structural support.

Trục xoắn của vỏ ốc cung cấp sự hỗ trợ về mặt cấu trúc.

Danh từtrụ mũi

Cầu sụn trong vách ngăn mũi giúp nâng đỡ hai lỗ mũi

The surgeon examined the columella to check for deviations.

Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra trụ mũi để xem có bị lệch hay không.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error