D
Dicread
HomeDictionaryCchiller

chiller

máy làm lạnh / thùng làm lạnh / truyện/phim kinh dị
Danh từ
Số nhiều: chillers

Sphân hóa vngcnh sdng

Tchiller mang nhng sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào môi trường giao tiếp. Trong lĩnh vc kthut và công nghip, nó chmt hthng máy móc phc tp dùng để điu phi nhit độ. Ngược li, trong đời sng hng ngày, nó đơn thun là mt vt dng lưu trữ đồ lnh. Đặc bit, khi chuyn sang lĩnh vc gii trí, tnày không còn liên quan đến nhit độ vt lý mà mô tcm giác "lnh sng lưng" do shãi.

Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia chiller (thùng làm lnh) vi refrigerator (tlnh). Trong khi refrigerator là thiết bgia dng dùng để bo qun thc phm lâu dài, chiller thường chnhng thùng cha nhhơn, không có hthng làm lnh chủ động phc tp hoc được dùng cho mc đích ngn hn như trong các bui dã ngoi.

Sc thái trong văn hóa gii trí

Khi dùng để chmt bphim hoc câu chuyn, chiller nhn mnh vào khnăng gây rùng mình và to ra scăng thng tt độ. Nó có sc thái nhhơn so vi horror (kinh dthun túy vi nhiu yếu tmáu me hoc bo lc), tp trung nhiu hơn vào bu không khí u ám và shi hp.

Dùng chiller để chmt chiếc tlnh trong bếp: Put the milk in the chiller. (Thay vào đó hãy dùng refrigerator hoc fridge).
Dùng chiller cho thiết bcông nghip: The factory installed a new industrial chiller.
Dùng chiller cho thloi phim: That psychological thriller is a real chiller.

Đặc đim ngpháp

chiller là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn lưu ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng thiết bhoc tác phm đang được đề cp.

Ý nghĩa

Danh từmáy làm lạnh

Một loại máy hoặc thiết bị dùng để làm mát chất lỏng đến một nhiệt độ cụ thể cho các mục đích công nghiệp hoặc thương mại

The factory installed a new industrial chiller to keep the machinery from overheating.

Nhà máy đã lắp đặt một máy làm lạnh công nghiệp mới để ngăn máy móc bị quá nhiệt.

Danh từthùng làm lạnh

Một thiết bị, chẳng hạn như rương lạnh hoặc bể làm mát, được sử dụng để giữ cho thực phẩm hoặc đồ uống luôn lạnh

We placed the beverages in the chiller an hour before the party started.

Chúng tôi đã đặt đồ uống vào thùng làm lạnh một giờ trước khi bữa tiệc bắt đầu.

Danh từtruyện/phim kinh dị

Một câu chuyện, bộ phim hoặc cuốn sách nhằm gây ra cảm giác sợ hãi, hồi hộp hoặc kinh hoàng

The latest psychological chiller kept the audience on the edge of their seats until the final scene.

Bộ phim kinh dị tâm lý mới nhất đã khiến khán giả hồi hộp theo dõi cho đến cảnh cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error