D
Dicread
HomeDictionaryCcooler

cooler

thùng giữ lạnh / bộ làm mát / mát hơn / điềm tĩnh hơn
Danh từTính từ
Số nhiều: coolers

Tcooler trong tiếng Anh có hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit: mt là danh tchvt dng/thiết bị, và hai là dng so sánh hơn ca tính tcool. Người hc cn lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia mt thiết bvt lý và mt trng thái nhit độ hoc cm xúc.

Skhác bit vnghĩa vt lý và trng thái

Khi đóng vai trò là danh từ, cooler thường chnhng vt dng cthể. Trong đời sng hàng ngày, nó thường là mt chiếc thùng gilnh dùng cho các chuyến dã ngoi. Tuy nhiên, trong bi cnh kthut hoc công nghip, nó li mang nghĩa là blàm mát (như btn nhit trong ô tô). Vic nhm ln gia hai nghĩa này có thdn đến hiu sai hoàn toàn ni dung văn bn kthut.

Khi là tính từ ở dng so sánh hơn, cooler không chmô tnhit độ thp hơn (mát hơn) mà còn mô ttrng thái tâm lý. Trong tiếng Anh hin đại, cooler còn được dùng để chssành điu hoc phong cách hơn, mt sc thái mà tiếng Vit thường dch là "ngu hơn".

Sc thái vcm xúc và tính cách

Mt đim tinh tế mà người Vit cn lưu ý là khi cooler được dùng để mô tcon người. Nếu nói ai đó trnên cooler, tùy vào ngcnh mà nó có thmang nghĩa tích ccim tĩnh hơn, làm chtình hình) hoc tiêu cc (trnên lnh lùng, xa cách).

Ví dvsự đim tĩnh: He stayed cooler than his opponent (Anhy gimt thái độ đim tĩnh hơn đối thca mình).
Ví dvnhit độ: The breeze is cooler today (Gió hôm nay mát hơn).

Phân bit vi các ttương đồng

Cn phân bit cooler (mát hơn) vi colder (lnh hơn). Trong khi colder gi cm giác lnh lo, đôi khi gây khó chu, thì cooler thường mang hàm ý dchu, sng khoái hoc mt sgim nhit va đủ. Đối vi danh từ, đừng nhm ln cooler vi refrigerator (tlnh); cooler thường là thiết bdi động hoc bphn tn nhit, không phi là mt chiếc tlnh gia đình chy đin cố định.

Ý nghĩa

Danh từthùng giữ lạnh

Một vật chứa cách nhiệt dùng để giữ thực phẩm và đồ uống lạnh, thường được đổ đầy đá

We packed the sandwiches and drinks into a large plastic cooler for the beach trip.

Chúng tôi xếp bánh mì kẹp và đồ uống vào một chiếc thùng giữ lạnh bằng nhựa lớn cho chuyến đi biển.

Danh từbộ làm mát

Một thiết bị hoặc hệ thống dùng để loại bỏ nhiệt khỏi máy móc hoặc môi trường, chẳng hạn như bộ tản nhiệt hoặc đơn vị điều hòa không khí

The industrial plant installed a high-capacity water cooler to prevent the engines from overheating.

Nhà máy công nghiệp đã lắp đặt một bộ làm mát nước công suất cao để ngăn động cơ bị quá nhiệt.

Tính từmát hơn

Có nhiệt độ thấp hơn một thứ khác hoặc thấp hơn so với trước đó

The evening air became significantly cooler once the sun dipped below the horizon.

Không khí buổi tối trở nên mát hơn đáng kể sau khi mặt trời lặn xuống dưới đường chân trời.

Tính từđiềm tĩnh hơn

Bình tĩnh hơn, tách biệt hơn hoặc ít mãnh liệt về mặt cảm xúc hơn trong tính cách hoặc phản ứng

She maintained a cooler demeanor than her opponent during the heated debate.

Cô ấy giữ một thái độ điềm tĩnh hơn đối thủ của mình trong cuộc tranh luận gay gắt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error