D
Dicread
HomeDictionaryCcaptor

captor

kẻ bắt giữ
Danh từ
Số nhiều: captors

captor mang sc thái mnh mẽ, thường được dùng trong các bi cnh nghiêm trng như chiến tranh, bt cóc hoc giam cm trái phép. Tnày không chỉ đơn thun là người bt giữ, mà còn hàm ý mt mi quan hbt bình đẳng, nơi mt bên hoàn toàn kim soát quyn tdo ca bên kia. Khi sdng captor, người nói thường gi lên cm giác vscưỡng ép, shãi và smt tdo tuyt đối ca nn nhân.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ captor vi các tkhác có nghĩa tương đương trong tiếng Vit nhưng khác bit vngcnh trong tiếng Anh:

captor: Tp trung vào hành động bt givà giam cm (thường là tù binh hoc con tin). Ví dụ: The prisoner tried to escape from his captor (Người tù đã tìm cách trn thoát khi kbt gimình).
kidnapper: Dùng cthcho hành vi bt cóc, thường nhm mc đích đòi tin chuc hoc tng tin, không nht thiết phi là trong bi cnh quân shay chiến tranh.
jailer hoc warden: Chnhng người qun lý nhà tù hoc người canh gimt cách chính thc theo pháp lut, mang tính hành chính hơn là hành vi cưỡng đot tdo cá nhân.

Lưu ý vcách dùng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "kbt giữ" cho ccaptor và kidnapper. Tuy nhiên, khi dch ngược li sang tiếng Anh, hãy lưu ý rng captor mang tính bao quát hơn và thường xut hin trong các báo cáo quân shoc truyn kvsgiam cm lâu dài.

Mt sai lm phbiến là sdng captor để chmt người cnh sát thc hin lnh bt gihp pháp. Trong trường hp đó, hãy sdng arresting officer thay vì captor, vì captor thường mang hàm ý tiêu cc hoc phi pháp, hoc xy ra trong tình trng chiến tranh.

Ý nghĩa

Danh từkẻ bắt giữ

Một người hoặc tổ chức dùng vũ lực để bắt một người khác và giam giữ họ làm tù binh

The prisoner of war managed to escape from his captor during the night.

Người tù chiến tranh đã tìm cách trốn thoát khỏi kẻ bắt giữ mình trong đêm.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error