D
Dicread
HomeDictionaryBbuncombe

buncombe

lời sáo rỗng
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvsdin kch trong chính trvà sla di có chủ đích. Nó mô tnhng li hùng bin nghe có vẻ ấn tượng hoc uy quyn nhưng thc cht li rng tuếch, thường được dùng để đánh lc hướng người nghe hoc né tránh trli mt câu hi trc tiếp. Tnày có nghĩa cthhơn so vi nhng tchsvô nghĩa thông thường, vì nó ám chmt nlc có tính toán nhm gây nhm ln thông qua li nói hoa mnhưng sáo rng. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Nó hot động như mt danh tkhi, nghĩa là không có dng snhiu và không thể đi kèm vi mo tkhông xác định a trkhi được bnghĩa bi mt tính tvà theo sau là mt cu trúc phân chia, ví dnhư a piece of buncombe (mt li sáo rng).

Used exclusively as a mass noun to describe a quantity of nonsense.

Ý nghĩa

Danh từlời sáo rỗng

Những lời vô nghĩa hoặc dối trá nhằm mục đích đánh lạc hướng hoặc gây ấn tượng

"The politician's speech was nothing but pure buncombe."

Bài phát biểu của vị chính trị gia đó chẳng qua chỉ là những lời sáo rỗng thuần túy.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error