D
Dicread
HomeDictionaryBbiosocial

biosocial

sinh học xã hội

/ˌbaɪoʊˈsoʊʃəl/

Tính từ

biosocial là mt thut ngchuyên ngành dùng để mô tsgiao thoa và tác động qua li gia các yếu tsinh hc (như di truyn, hormone, cu trúc não bộ) và các yếu txã hi (như môi trường sng, văn hóa, giáo dc). Thay vì nhìn nhn mt hành vi hay đặc đim con người chtmt phía, cách tiếp cn biosocial khng định rng bn cht con người là kết quca stương tác không thtách ri gia "tnhiên" và "nuôi dưỡng".

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, người hc dnhm ln biosocial vi các thut ngnhư biological (thun túy sinh hc) hoc sociological (thun túy xã hi hc). Tuy nhiên, biosocial không đứng độc lp mà nhn mnh vào mi quan hnhân quhai chiu. Ví dụ, mt gen nht định có thkhiến mt người dbcăng thng, nhưng chính môi trường xã hi htrhoc độc hi mi quyết định liu gen đó có biu hin thành bnh lý hay không.

biological: Tp trung vào cơ chế vt lý, di truyn.
sociological: Tp trung vào cu trúc xã hi, nhóm người.
biosocial: Tp trung vào vic yếu txã hi tác động lên sinh hc và ngược li.

Lưu ý khi sdng trong ngcnh chuyên môn

Khi dch hoc sdng tnày, hãy tránh dch mt cách máy móc là "sinh hc-xã hi" nếu câu văn yêu cu smượt mà; thay vào đó, hãy din đạt là "stương tác gia sinh hc và xã hi". Thut ngnày thường xut hin trong tâm lý hc, ti phm hc và y khoa để gii thích các hin tượng phc tp.

Đúng: biosocial theory (lý thuyết sinh hc xã hi) — dùng để chcác lý thuyết gii thích hành vi da trên cgen và môi trường.
Sai: Sdng biosocial để mô tmt đặc đim chdo di truyn quyết định.

Đặc đim ngpháp

biosocial đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó không có dng snhiu hay biến đổi hình thái, thường đứng trước các danh tnhư model (mô hình), approach (cách tiếp cn), hoc factors (các yếu tố).

Ý nghĩa

Tính từsinh học xã hội

Liên quan đến sự tương tác giữa các yếu tố sinh học và môi trường xã hội

The biosocial model of addiction examines both genetic predisposition and childhood trauma.

Mô hình sinh học xã hội về chứng nghiện nghiên cứu cả khuynh hướng di truyền và những tổn thương thời thơ ấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error