D
Dicread
HomeDictionaryPplutocrat

plutocrat

triệu phú quyền lực
Danh từ
Số nhiều: plutocrats

plutocrat dùng để chmt cá nhân nm giquyn lc chính trhoc tmnh hưởng xã hi ln nhvào sgiàu có tt bc. Tnày mang sc thái tiêu cc, ám chsbt bình đẳng khi tin bc được sdng để thao túng hthng chính trhoc chính phủ, thay vì da trên năng lc hay stín nhim ca công chúng.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit rõ plutocrat vi các tchsgiàu có khác để tránh dùng sai ngcnh:

millionaire hoc billionaire: Chỉ đơn thun là nhng người có stin ln (triu phú, tphú). Đây là nhng thut ngtrung tính, mô ttình trng tài chính.
plutocrat: Nhn mnh vào vic sdng tài sn đó để chi phi quyn lc. Mt tphú không nht thiết là mt plutocrat trkhi hdùng tin để điu khin chính trị.
oligarch: Thường được dùng để chmt nhóm nhnhng người giàu có và quyn lc (đặc bit là ở Nga hoc các quc gia hu Xô Viết), nhng người kim soát các ngun lc quc gia. Trong khi plutocrat tp trung vào bn cht ca "quyn lc ttin bc", oligarch thường gi lên hìnhnh mt hthng cai trbi mt nhóm thiu số (thiu strị).

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, plutocrat thường được dch là "triu phú quyn lc" hoc "ktrvì bng tin". Khi sdng, hãy lưu ý rng tnày gn như luôn đi kèm vi sphê phán vmt đạo đức hoc chính trị.

Đúng: The country's policies were heavily influenced by a few powerful plutocrats. (Các chính sách ca quc gia bị ảnh hưởng nng nbi mt vài triu phú quyn lc.)
Sai: Sdng plutocrat để khen ngi mt doanh nhân thành đạt chvì hgiàu có.

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi nói vhthng chính trbchi phi bi nhng người giàu có, tiếng Anh sdng thut ngplutocracy (chế độ tài phit/chế độ triu phú quyn lc).

Ý nghĩa

Danh từtriệu phú quyền lực

Người có quyền lực bắt nguồn từ sự giàu có tột bậc

The city was governed by a small circle of plutocrats who controlled the local industries.

Thành phố được quản lý bởi một nhóm nhỏ những triệu phú quyền lực, những người kiểm soát các ngành công nghiệp địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error