D
Dicread
HomeDictionaryBbehaviour

behaviour

hành vi / đặc tính
[C/U] Cả hai
Số nhiều: behaviours

behaviour mang nghĩa rng, bao hàm ccách mt cá nhânng xtrong xã hi và cách mt hthng vn hành vmt kthut. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia "hành vi" (mang tính con người/động vt) và "đặc tính" (mang tính vt lý/kthut), dù trong tiếng Anh chai đều dùng chung mt từ.

Countable when referring to a specific action or a particular instance of conduct, such as a strange behaviour. Uncountable when referring to a person's general manner or a system's overall way of functioning.

Ý nghĩa

Danh từhành vi

Cách một người hành động hoặc đối xử, đặc biệt là đối với những người khác

His erratic behaviour worried his parents.

Hành vi thất thường của anh ấy khiến cha mẹ lo lắng.

Danh từđặc tính

Cách một máy móc, sinh vật hoặc hệ thống vận hành hoặc phản ứng trong những điều kiện cụ thể

The scientists studied the behaviour of the virus in a lab.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu đặc tính của virus trong phòng thí nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error