D
Dicread
HomeDictionaryLlawman

lawman

nhân viên thực thi pháp luật
Danh từ
Số nhiều: lawmen

lawman là mt thut ngmang sc thái đặc thù, thường được dùng để chnhng nhân viên thc thi pháp lut như cnh sát, cnh sát trưởng hoc các đặc vchính phủ. Tuy nhiên, tnày không mang tính cht hành chính hay trang trng như law enforcement officer. Thay vào đó, nó gi lên hìnhnh vmt cá nhân đại din cho lut pháp vi squyết đoán và quyn uy.

Ý nghĩa

Danh từnhân viên thực thi pháp luật

Một sĩ quan cảnh sát hoặc một quan chức chính phủ chịu trách nhiệm thực thi pháp luật

The local lawman spent years tracking the outlaw across the border.

Nhân viên thực thi pháp luật địa phương đã dành nhiều năm theo dấu tên tội phạm vượt biên giới.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error