D
Dicread
HomeDictionaryLlikely

likely

có khả năng、có lẽ、triển vọng
Tính từTrạng từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more likelySo sánh nhất: most likely

Tnày mang li cm giác dự đoán da trên các bng chng hoc quy lut thc tế thay vì chlà mt li phng đoán đơn thun. Nó cho thy mt xu hướng mnh mhướng ti mt kết qucthể, to ra mt skvng có căn crõ ràng. So vi tprobable, tlikely thường mang li cm giác tnhiên hơn trong văn nói và các tình hung giao tiếp hàng ngày. Khi dùng để mô tmt người, đôi khi tnày có thmang sc thái ma mai hoc hoài nghi, đặc bit là trong tiếng Anh Anh, ví dnhư cm ta likely story ám chrng người nói không tin vào li gii thích được đưa ra. Tuy nhiên, trong hu hết các ngcnh khác, nó vn là mt ttrung tính hoc tích cc để chkhnăng xy ra ca mt svic.

Ý nghĩa

Tính từcó khả năng
[something]

Có khả năng xảy ra hoặc đúng

"It is likely that the price will rise."

Có khả năng là giá cả sẽ tăng.

Tính từcó triển vọng
[someone]

Có xác suất cao sẽ hành xử hoặc phát triển theo một cách nhất định

"He is a likely candidate for the promotion."

Anh ấy là một ứng cử viên triển vọng cho việc thăng chức.

Trạng từcó lẽ
[something]

Một cách có khả năng hoặc có lẽ

"They will likely arrive late."

Họ có lẽ sẽ đến muộn.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error