D
Dicread
HomeDictionaryMmilitant

militant

hung hăng / chiến binh
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: militantsSo sánh hơn: more militantSo sánh nhất: most militant

Tmilitant mang sc thái mnh mvà thường gây tranh cãi, tùy thuc vào góc nhìn ca người nói. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tmt thái độ hoc phương pháp hành động quyết lit, không khoan nhượng, thm chí là hung hăng để đạt được mc tiêu chính trhoc xã hi. Khi là danh từ, nó chnhng cá nhân hoc nhóm chiến binh sn sàng sdng bo lc vì mt lý tưởng cthể.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia militant và military. Trong khi military thun túy liên quan đến quân đội chính quy ca mt quc gia (mang tính tchc và pháp lý), thì militant li gi lên hìnhnh ca nhng nhóm vũ trang không chính quy, các tchc cc đoan hoc nhng người hot động chính trtheo đường li cng rn. Vic nhm ln hai tnày có thdn đến sai sót nghiêm trng vmt ngnghĩa trong các văn bn chính trhoc báo chí.

Ngoài ra, cn phân bit militant vi aggressive. Aggressive thường mô ttính cách hung hăng nói chung trong đời sng hàng ngày, trong khi militant gn lin vi mt mc đích, mt htư tưởng hoc mt cuc đấu tranh có tchc.

Ví dụ đúng: militant groups (các nhóm chiến binh/nhóm cc đoan) - dùng để chcác tchc dùng bo lc cho mc tiêu chính trị.
Ví dsai: a militant dog (mt con chó hung hăng) - trường hp này phi dùng an aggressive dog vì con chó không hành động vì mt lý tưởng chính trị.

Cách sdng trong ngcnh

Trong tiếng Anh hin đại, militant thường xut hin trong các bn tin thi sự để mô tcác cuc đình công quyết lit hoc các xung đột vũ trang. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tiêu cc (cc đoan, bo lc) hoc đôi khi mang nghĩa trung lp hơn là skiên định, quyết tâm cao độ trong các phong trào đòi quyn li.

Vmt ngpháp, militant có thlinh hot đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ (ví dụ: militant activists) hoc là danh từ đếm được để chngười (ví dụ: the militants).

Countable when referring to individual fighters or members of a group (e.g., ten militants).

Ý nghĩa

Tính từhung hăng

Sử dụng các phương pháp quyết liệt hoặc bạo lực để đạt được mục tiêu chính trị hoặc xã hội

The group adopted a militant stance against the new legislation.

Nhóm này đã áp dụng một lập trường hung hăng để chống lại luật mới.

Danh từchiến binh

Người sử dụng các phương pháp quyết liệt hoặc bạo lực vì một lý tưởng nào đó

The militants seized control of the radio station.

Các chiến binh đã chiếm quyền kiểm soát đài phát thanh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error