D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsuch

such

như vậy / điều đó / quá

/sʌt͡ʃ/

Tính từTrạng từ

Tnày đóng vai trò như mt du hiu dn ti mt đặc đim, loi hình hoc mc độ đã được thiết lp trong cuc hi thoi. Nó to ra si dây liên kết gia mô tvà đối tượng, thường được dùng như mt cách nói tt để tránh lp li các cm tdài.

Khi được dùng để nhn mnh (vi vai trò trng từ), tnày mang sc thái cường điu hoc cm thán. Nó cho thy mt đặc tính nào đó cc đoan đến mc dn đến mt kết qucthể, thường đi kèm vi that trong cu trúc nguyên nhân - kết quả.

Trong các ngcnh trang trng hoc văn chương, such có thmang cm giác hơi tách bit hoc mang tính triết lý, đặc bit khi được dùng như mt đại từ (ví dụ: such is the way of things - sự đời vn là như vy). Cách dùng này thhin schp nhn hoc cam chu trước mt thc tế không thtránh khi.

Ý nghĩa

Tính từnhư vậy
[~ noun]

Thuộc loại đã được đề cập trước đó; tương tự

Use such tools.

Tính từđiều đó
[~ a/an noun]

Một thứ gì đó thuộc loại này; một người hoặc vật có những đặc điểm như vậy

It is such weather.

Trạng từquá
[~ a/an adjective noun]

Đến một mức độ lớn; rất (thường được dùng trước một tính từ)

He is such a fool.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi