D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcrossing

crossing

vạch kẻ đường / cuộc vượt biển / điểm băng qua / sự lai tạo / điểm giao nhau / giao nhau
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: crossingsQuá khứ: crossedPhân từ 2: crossedV-ing: crossing

Tcrossing mang nhiu lp nghĩa tùy thuc vào ngcnh, thành động vt lý cho đến các khái nim kthut. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia crossing khi đóng vai trò là mt danh tchỉ địa đim và khi chmt hành động hoc mt hành trình.

Phân bit các sc thái ý nghĩa

Khi nói vgiao thông, crossing có thlà mt địa đim cthnhư pedestrian crossing (vch kẻ đường cho người đi bộ) hoc level crossingim giao ct đường st). Trong trường hp này, nó nhn mnh vào vtrí vt lý nơi hai lung giao thông gp nhau. Ngược li, khi dùng để chthe crossing of the border (vic băng qua biên gii), tnày li nhn mnh vào quá trình di chuyn từ đim A sang đim B.

Mt sc thái đặc bit cn lưu ý là khi dùng trong vn ti bin. Crossing không chỉ đơn thun là vic đi qua mt vùng nước, mà thường ám chmt chuyến hành trình định khoc mt chuyến phà cthể (ví dụ: an Atlantic crossing - mt chuyến vượt Đại Tây Dương). Điu này khác vi cross (động từ) vn chhành động băng qua mt cách chung chung.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc thường nhm ln gia crossing và intersection. Trong khi intersection thường dùng để chngã tư hoc nơi hai con đường giao nhau to thành hình chthp hoc chT, thì crossing li tp trung vào hành động "băng qua" hoc mt đim được thiết kế đặc bit để cho phép vic băng qua an toàn.

Sai: I waited at the crossing of two streets. (Nếu mun nói vngã tư, nên dùng intersection).
✅ Đúng: I waited at the pedestrian crossing. (Tôi đợivch kẻ đường cho người đi bộ).

Trong lĩnh vc sinh hc, crossing được dùng để chslai to gia hai ging loài. Hãy cn thn để không nhm ln vi breeding (phi ging nói chung). Crossing nhn mnh vào vic kết hp hai đặc đim di truyn khác nhau để to ra mt biến thmi.

Đặc đim ngpháp

Crossing có thể đóng vai trò là danh từ đếm được khi chcác địa đim (vch kẻ đường, đim giao ct) hoc các chuyến hành trình (chuyến vượt bin). Tuy nhiên, khi đóng vai trò là danh động từ (gerund) để chhành động "vic băng qua", nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được trong nhiu cu trúc câu.

Countable when referring to a specific physical location like a zebra crossing on a street. Uncountable when referring to the general process of traveling across a sea or desert.

Ý nghĩa

Danh từvạch kẻ đường

Nơi một con đường, lối đi hoặc đường sắt bị cắt ngang bởi một con đường hoặc lối đi khác

The pedestrians waited at the road crossing for the light to change.

Danh từcuộc vượt biển

Hành động di chuyển từ bờ bên này sang bờ bên kia của một vùng nước hoặc một vùng lãnh thổ

The crossing of the Atlantic took several weeks by ship.

Danh từđiểm băng qua

Nơi có thể băng qua một con sông hoặc dòng suối, chẳng hạn như một chỗ nông hoặc một cây cầu

The army searched for a shallow crossing to move their equipment across the river.

Danh từsự lai tạo

Hành động phối giống hai loài, giống hoặc chủng loại động vật hoặc thực vật khác nhau để tạo ra một giống lai

The new rose is a crossing between two hardy mountain varieties.

Danh từđiểm giao nhau

Hành động di chuyển một vật băng qua một vật khác, thường theo cách vuông góc hoặc cắt nhau

The crossing of the two lines on the map indicates the exact location of the ruins.

Tính từgiao nhau

Cắt nhau hoặc đi ngang qua nhau

The crossing paths of the two travelers led to an unexpected encounter.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi