D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpassport

passport

hộ chiếu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: passports

Tnày gn lin vi tính pháp lý, scho phép và vic băng qua các biên gii. Nó gi lên cm giác vmt cánh cng hoc mt chiếc chìa khóa mra cánh ca dn đến phn còn li ca thế gii, biến mt công dân địa phương trthành mt khách du lch quc tế.

Theo nghĩa rng hơn, passport thường đại din cho mt tm vé dn đến cơ hi hoc là điu kin tiên quyết để gia nhp mt vòng tròn xã hi hoc chuyên môn cthể. Khi được dùng theo cách này, nó ngụ ý rng người shu có đủ chng chhoc phm cht cn thiết để được chp nhn vào mt môi trường hn chế.

Countable when referring to the physical booklet you carry in your pocket. Uncountable when referring to the general legal status or right of passage granted by a government.

Ý nghĩa

Danh từhộ chiếu

Một loại giấy tờ chính thức do chính phủ cấp nhằm xác nhận danh tính và quốc tịch của người sở hữu, cho phép họ nhập cảnh và xuất cảnh khỏi một quốc gia khác

He showed his passport to the customs officer.

Ví dụ

I have a passport.

Tôi có một cuốn hộ chiếu.

Where is my passport?

Hộ chiếu của tôi ở đâu?

This is my passport.

Đây là hộ chiếu của tôi.

I lost my passport yesterday.

Tôi đã làm mất hộ chiếu ngày hôm qua.

Please show your passport now.

Vui lòng xuất trình hộ chiếu của bạn ngay bây giờ.

She renewed her passport last month.

Cô ấy đã gia hạn hộ chiếu vào tháng trước.

I forgot my passport at the hotel.

Tôi đã quên hộ chiếu ở khách sạn.

Travel

The spy used a fake passport.

Tên gián điệp đã sử dụng một cuốn hộ chiếu giả.

Detective

He needs a passport for the trip.

Cậu ấy cần một cuốn hộ chiếu cho chuyến đi.

School Life

A diplomatic passport grants certain privileges.

Hộ chiếu ngoại giao mang lại một số đặc quyền nhất định.

Business

The treaty acted as a passport to peace.

Hiệp ước này đóng vai trò như một tấm vé dẫn đến hòa bình.

History

I apologize for the delay with your passport.

Tôi xin lỗi vì sự chậm trễ trong việc cấp hộ chiếu cho bạn.

Apology

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi