D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstick

stick

cành cây / đâm / dán / mắc kẹt / tuân thủ
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: sticksQuá khứ: stuckPhân từ 2: stuckV-ing: sticking

Từ này mang một sự liên tưởng mạnh mẽ về cảm giác cứng cáp xuyên thấu. gợi lên hình ảnh một vật thể cứng, hẹp đâm xuyên qua một bề mặt hoặc bị kẹt chặt vào một vị trí nào đó.

Chính cảm giác vật này được chuyển hóa thành ý nghĩa về sự bướng bỉnh hoặc kiên trì khi từ stick được sử dụng trong bối cảnh tả hành vi của con người.

Ý nghĩa

Danh từcành cây

Một mảnh gỗ nhỏ và dài từ một cái cây

He picked up a stick to poke the fire.

Ngoại động từđâm
[~ someone][~ something]

Đẩy một vật nhọn vào trong một thứ gì đó

Ngoại động từdán
[~ something][~ something]

Gắn hoặc đính một thứ gì đó bằng chất kết dính

Nội động từmắc kẹt

Giữ nguyên một vị trí hoặc tư thế, không thể di chuyển được

Ngoại động từtuân thủ
[~ someone][~ something]

Giữ vững một kế hoạch, lời hứa hoặc quyết định

Ví dụ

The dog has a stick.

Con chó có một cành cây.

Stick it here.

Dán nó vào đây.

I have a stick.

Tôi có một cành cây.

Anh ấy đã dán tấm áp phích lên tường.

The door is stuck again.

Cánh cửa lại bị mắc kẹt rồi.

Cô ấy đã đâm một cây kim vào miếng vải.

Vui lòng tuân thủ chương trình nghị sự trong suốt cuộc họp.

Office

The knight used a wooden stick for training.

Hiệp sĩ đã sử dụng một cành cây gỗ để luyện tập.

Fantasy

I will stick with this diet for health.

Tôi sẽ tuân thủ chế độ ăn kiêng này vì sức khỏe.

Health

We must stick to the terms of the contract.

Chúng ta phải tuân thủ các điều khoản của hợp đồng.

Business

Nhân chứng vẫn tuân thủ lời khai của mình dù bị áp lực.

Detective

Tôi xin lỗi vì đã quá cứng nhắc tuân thủ ý kiến của mình.

Apology

Cụm động từ

stick to

tuân thủ một kế hoạch, lời hứa hoặc quyết định

Tôi sẽ tuân thủ kế hoạch ban đầu của mình bất chấp những khó khăn.

stick out

nhô ra khỏi một bề mặt hoặc trở nên nổi bật

Một đoạn dây nhỏ đang nhô ra từ bức tường.

stick with

tiếp tục làm điều gì đó hoặc ở bên cạnh ai đó

Nếu bạn tiếp tục theo đuổi chương trình này, bạn sẽ thấy kết quả trong một tháng.

stick up

cướp một nơi nào đó bằng cách đe dọa mọi người bằng vũ khí

Những tên tội phạm đã cố gắng cướp cửa hàng tiện lợi.

stick in

đâm hoặc đặt một thứ gì đó vào một không gian

Anh ấy đâm chiếc chìa khóa vào ổ khóa và xoay nhanh.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi