D
Dicread
Trang chủTừ điểnPprotrusion

protrusion

sự nhô ra / phần nhô ra
Danh từ

protrusion mô tmt vt thhoc mt bphn nhô ra khi bmt phng hoc vượt ra ngoài ranh gii thông thường ca mt vt gì đó. Tnày mang tính mô tkhách quan vmt vt lý, thường được dùng trong các ngcnh kthut, y khoa hoc mô tchi tiết vhình dáng.

Ý nghĩa

Danh từsự nhô ra

Trạng thái nhô ra hoặc lồi ra khỏi một bề mặt

The protrusion of the bone was visible through the skin.

Danh từphần nhô ra

Một bộ phận nhô ra từ thân chính hoặc bề mặt của một vật gì đó

The small protrusion on the side of the case serves as a handle.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi