D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwithdraw

withdraw

rút tiền / rút lui / rút lại
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: withdrewPhân từ 2: withdrawnV-ing: withdrawing

withdraw là mt động từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà mang sc thái tvt lý đến tru tượng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic chn tdch tươngng cho tng trường hp cthể để tránh gây hiu lm vhành động.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc tài chính, withdraw được dùng khi bn ly tin ra khi tài khon ngân hàng. Đây là thut ngchuyên dng, khác vi spend (chi tiêu) hay pay (thanh toán). Ví dụ: withdraw money from an ATM (rút tin tmáy rút tin tự động).

Trong bi cnh quân shoc chiến lược, withdraw mang nghĩa rút lui, ri khi mt vtrí để đảm bo an toàn hoc thay đổi kế hoch. Nó mang sc thái chủ động và có tính toán hơn so vi retreat (thường gi cm giác tháo chy do tht bi). Ví dụ: The troops were ordered to withdraw (Quân đội được lnh rút lui).

Khi nói vli nói hoc cam kết, withdraw có nghĩa là rút li mt tuyên bố, li ha hoc đơnng cử. Điu này hàm ý vic hy bhiu lc ca điu đã nói trước đó. Ví dụ: withdraw a statement (rút li mt tuyên bố).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ withdraw vi mt stdnhm ln:

withdraw so vi remove: Trong khi remove đơn thun là di mt vt ra khi vtrí nào đó, withdraw thường gn lin vi mt quy trình hoc mt quyết định mang tính chính thc (như rút tin hoc rút lui quân sự).
withdraw so vi cancel: cancel là hy bmt skin hoc hp đồng, còn withdraw là thu hi li mt thgì đó đã được đưa ra hoc gi đi (như rút li li đề nghị).

Lưu ý vngpháp

withdraw là mt động tbt quy tc vi các dng chia là withdraw - withdrew - withdrawn. Khi sdng trong cu trúc bị động, hãy lưu ý dùng phân thai withdrawn. Ví dụ: The offer has been withdrawn (Li đề nghị đã brút li).

Ý nghĩa

Ngoại động từrút tiền
[~ someone][~ something]

Lấy tiền ra khỏi tài khoản ngân hàng

I need to withdraw twenty dollars from the ATM.

Nội động từrút lui

Rời khỏi một địa điểm hoặc tình huống, thường vì lý do an toàn hoặc chiến lược

The army decided to withdraw from the border.

Ngoại động từrút lại
[~ something]

Thu hồi một tuyên bố, lời đề nghị hoặc ứng cử viên

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi