D
Dicread
Trang chủTừ điểnAadhesive

adhesive

chất kết dính / có tính dính
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: adhesives

Thut ngnày mang sc thái kthut và công nghip. Trong khi glue là mt tthông dng dùng trong gia đình, thì adhesive li gi đến đặc tính hóa hc hoc mt sn phm chuyên dng được thiết kế cho nhng mc độ kết dính cthể. Tnày to cm giác vsbn vng và tính toàn vn vmt cu trúc.

Trong bi cnh xã hi hoc tâm lý, tnày mô tả đặc tính bám dính hoc ràng buc. Nó hiếm khi được dùng để mô tcác mi liên kết tình cm theo hướng tích cc, mà thường ám chmt sgn bó dính chùm, không ththoát ra hoc phthuc quá mc, gây khó khăn cho vic chia tách.

Countable when referring to a specific brand or type of glue (a powerful adhesive). Uncountable when referring to the sticky substance in general.

Ý nghĩa

Danh từchất kết dính

Một chất được sử dụng để dán các vật thể hoặc vật liệu lại với nhau

Apply a strong adhesive to the edges of the cardboard.

Tính từcó tính dính

Có khả năng bám chặt vào một bề mặt

The tape has an adhesive backing that leaves no residue.

Ví dụ

Apply a strong adhesive to the edges of the cardboard.

Hãy bôi một lớp chất kết dính mạnh lên các cạnh của tấm bìa cứng.

The tape has an adhesive backing that leaves no residue.

Băng keo này có lớp mặt sau có tính dính và không để lại dấu vết.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi