D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstake

stake

cọc / tiền cược / cổ phần / cắm cọc / đặt cược / cấp vốn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stakesQuá khứ: stakedPhân từ 2: stakedV-ing: staking

Tnày mang mt stương phn mnh mgia sự ổn định vmt vt lý và sbp bênh đầy ri ro. Theo nghĩa đen, nó nói vvic cố định và gicht mt vt gì đó ti mt vtrí, to ra mt đim ta vng chc.

Trong khía cnh tài chính hoc cm xúc, tnày gi lên cm giác dbtn thương và nguy him. Khi mt người có cphn hoc quyn li trong mt vic gì đó, hkhông còn là mt người quan sát thụ động; hphi đối mt vi khnăng bmt mát, từ đó to ra mt trng thái tâm lý khn trương và sự đầu tư tâm huyết.

Countable when referring to a physical post or a specific bet. Uncountable when referring to the general concept of risk or the total amount of money being gambled.

Ý nghĩa

Danh từcọc

Một chiếc cọc gỗ hoặc kim loại chắc chắn được đóng xuống đất

He drove a stake into the soil to support the vine.

Danh từtiền cược

Một khoản tiền hoặc vật có giá trị được đặt cược trong một trò chơi may rủi hoặc một dự án mạo hiểm

Danh từcổ phần

Một phần hoặc tỷ lệ sở hữu trong một doanh nghiệp

She holds a twenty percent stake in the startup.

Ngoại động từcắm cọc
[~ something]

Hỗ trợ một loại cây bằng một chiếc cọc

You should stake the tomatoes so they grow straight.

Ngoại động từđặt cược
[~ something][~ something]

Đặt cược một số tiền cụ thể vào một kết quả nào đó

Ngoại động từcấp vốn
[~ someone][~ something]

Cung cấp cho ai đó số tiền cần thiết để bắt đầu một doanh nghiệp hoặc dự án

The investors agreed to stake the young artist for her first gallery show.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi