show
Từ này mang hàm ý mạnh mẽ về sự hé lộ và khả năng hiển hiện. Đây là hành động đưa một thứ gì đó từ trạng thái ẩn giấu hoặc riêng tư sang trạng thái công khai hoặc có thể quan sát được. Trong khi reveal thường mang tính bất ngờ hoặc đột ngột, thì show lại có tính chủ đích và mang tính hướng dẫn nhiều hơn.
Trong các bối cảnh xã hội, từ này thường ám chỉ một màn trình diễn hoặc một vẻ bề ngoài giả tạo. Khi ai đó đang khoe khoang, họ đang cố tình điều khiển sự hiển hiện của những tài sản cá nhân để thu hút sự ngưỡng mộ hoặc nâng cao địa vị, khiến ý nghĩa chuyển từ việc trình diễn đơn thuần sang sự phù phiếm.
Countable when referring to a specific performance or TV series (a talent show). Uncountable when referring to the act of displaying something (the show of force).
Ý nghĩa
Cho phép điều gì đó được nhìn thấy hoặc làm cho nó trở nên hiển hiện
Please show me your identification card.
Giải thích hoặc trình diễn cách một điều gì đó được thực hiện hoặc cách nó hoạt động
Chỉ ra hoặc hiển thị một phẩm chất, cảm xúc hoặc trạng thái cụ thể
Trở nên rõ ràng hoặc trở nên hiển nhiên
Hướng dẫn hoặc hộ tống ai đó đến một địa điểm cụ thể
Một cảnh tượng, buổi trình diễn hoặc triển lãm công khai về một kỹ năng hoặc nghệ thuật cụ thể
Một chương trình được phát sóng trên truyền hình hoặc đài phát thanh
Ví dụ
Vui lòng cho tôi xem giấy tờ tùy thân trước khi vào tòa nhà.
Bạn có thể hướng dẫn tôi cách sử dụng phần mềm này không?
Đôi mắt cô ấy biểu lộ một chút nỗi buồn dù đang mỉm cười.
Những vết mòn trên cuốn sách cũ thực sự lộ ra rõ rệt.
Tôi không thể tin được họ đã hủy chương trình đêm khuya yêu thích của tôi.
Tất cả chỉ là vẻ bề ngoài để khiến các nhà đầu tư cảm thấy tự tin.
Cụm động từ
show off
Phô trương điều gì đó một cách tự hào hoặc hợm hĩnh để thu hút sự chú ý
Cô ấy thích biểu lộ những món đồ trang sức mới của mình tại mọi bữa tiệc.
show up
Đến một nơi nào đó hoặc xuất hiện, đặc biệt là một cách bất ngờ hoặc sau một sự chậm trễ
Chúng tôi đã đợi một tiếng đồng hồ, nhưng anh ấy đã không xuất hiện trong cuộc họp.
show around
Hướng dẫn ai đó tham quan một địa điểm
Quản lý mới đã đề nghị dẫn đường cho chúng tôi đi tham quan văn phòng.
show out
Dẫn hoặc hộ tống ai đó ra lối thoát của một tòa nhà
Khi cuộc phỏng vấn kết thúc, thư ký sẽ dẫn bạn ra ngoài.
show through
Lộ ra thông qua một lớp phủ hoặc một lớp màng
Lớp sơn lót màu trắng bắt đầu lộ ra qua lớp sơn màu xanh mỏng.