D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstraight

straight

thẳng / thẳng thắn / liên tiếp / dị tính / nguyên chất / ngay lập tức / y hệt
Tính từTrạng từ
So sánh hơn: straighterSo sánh nhất: straightest

straight là mt từ đa năng trong tiếng Anh, mang cnghĩa đen vhình hc và nghĩa bóng vtính cách hoc hành động. Đối vi người Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia vic mô tmt đường thng vt lý và vic mô tstrung thc trong giao tiếp.

Ý nghĩa

Tính từthẳng

Di chuyển hoặc kéo dài theo một hướng mà không cong hay uốn

The road follows a straight line for ten miles.

Tính từthẳng thắn

Trung thực, bộc trực và trực tiếp trong lời nói hoặc hành vi

I need you to be straight with me about what happened.

Tính từliên tiếp

Theo một trình tự mà không bị gián đoạn hoặc sai lệch

She won three straight games in a row.

Tính từdị tính

Thuộc xu hướng tính dục đối lập; bị thu hút bởi những người khác giới

He is straight, while his sister is gay.

Tính từthẳng

Không bị uốn, xoăn hoặc gợn sóng, đặc biệt là khi nói về tóc

She has naturally straight hair.

Tính từnguyên chất

Được phục vụ nguyên chất, không pha thêm nước, đá hoặc đồ uống trộn, đặc biệt là khi nói về rượu mạnh

I will have a straight whiskey, please.

Trạng từthẳng

Theo một đường trực tiếp mà không cong

Trạng từngay lập tức

Ngay lập tức hoặc không chậm trễ

I will come straight home after work.

Trạng từy hệt

Một cách chính xác hoặc chuẩn xác

That is straight out of a movie scene.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi