D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsolvency

solvency

khả năng thanh toán / tình trạng đủ khả năng thanh toán
Danh từ

solvency là mt thut ngchuyên ngành tài chính và kế toán, dùng để chtrng thái mt cá nhân hoc doanh nghip có đủ tài sn để chi trtoàn bcác khon nhin ti và tương lai. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khnăng thanh toán" hoc "tình trng đủ khnăng thanh toán".

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia solvency và liquidity. Mc dù chai đều liên quan đến vic trnợ, nhưng chúng có skhác bit căn bn vmt khái nim:

liquidity (tính thanh khon): Tp trung vào khnăng chuyn đổi tài sn thành tin mt mt cách nhanh chóng để trcác khon nngn hn. Mt công ty có thcó nhiu tài sn (như bt động sn) nhưng li thiếu liquidity nếu không có sn tin mt.
solvency (khnăng thanh toán): Tp trung vào bc tranh tài chính tng thvà dài hn. Mt thc thể được coi là solvent khi tng giá trtài sn ln hơn tng nphi trả, bt ktài sn đó có ddàng chuyn thành tin mt hay không.

Ví dụ: Mt doanh nghip shu nhiu nhà xưởng giá trcao nhưng không có tin mt trong ngân hàng để trlương tháng này thì được gi là thiếu liquidity nhưng vn có solvency.

Cách sdng và các tliên quan

Khi sdng, bn cn lưu ý các dng tvà cm từ đi kèm để din đạt chính xác:

Tính tsolvent: Dùng để mô tmt đối tượng có khnăng thanh toán. Ví dụ: a solvent company (mt công ty có khnăng thanh toán).
Tính tinsolvent: Đây là ttrái nghĩa, chtình trng phá sn hoc không có khnăng thanh toán. Ví dụ: The company was declared insolvent (Công ty btuyên blà không có khnăng thanh toán).

Trong bi cnh pháp lý và kinh doanh, solvency thường xut hin trong các báo cáo kim toán hoc đánh giá ri ro tín dng để xác định mc độ an toàn tài chính ca mt tchc trong dài hn.

Ý nghĩa

Danh từkhả năng thanh toán

Khả năng của một cá nhân hoặc tổ chức trong việc thanh toán đầy đủ tất cả các khoản nợ khi đến hạn

The company maintained its solvency despite the economic downturn.

Danh từtình trạng đủ khả năng thanh toán

Trạng thái có tài sản vượt quá nợ phải trả, đảm bảo sự ổn định tài chính trong dài hạn

The regulator examines the solvency of the insurance firm to protect policyholders.

Ví dụ

He has solvency.

Anh ấy có khả năng thanh toán.

Check their solvency.

Hãy kiểm tra khả năng thanh toán của họ.

Solvency is key.

Khả năng thanh toán là yếu tố then chốt.

The bank checked his solvency.

Ngân hàng đã kiểm tra khả năng thanh toán của ông ấy.

They doubted the firm's solvency.

Họ nghi ngờ khả năng thanh toán của công ty.

She proved her solvency quickly.

Cô ấy đã nhanh chóng chứng minh khả năng thanh toán của mình.

Câu lạc bộ phải chứng minh khả năng thanh toán để tiếp tục hoạt động.

School Life

The detective questioned the estate's solvency.

Thám tử đã đặt nghi vấn về khả năng thanh toán của khối tài sản này.

Detective

Vương quốc đã mất đi khả năng thanh toán sau cuộc chiến.

Fantasy

The board expressed grave concerns regarding the company's solvency.

Hội đồng quản trị bày tỏ sự lo ngại sâu sắc về khả năng thanh toán của công ty.

Business

Historians debated the solvency of the empire during its decline.

Các nhà sử học tranh luận về khả năng thanh toán của đế chế trong thời kỳ suy vong.

History

I apologize for the delay in verifying our solvency.

Tôi xin lỗi vì sự chậm trễ trong việc xác minh khả năng thanh toán của chúng tôi.

Apology

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi