D
Dicread
Trang chủTừ điểnLloan

loan

khoản vay / cho mượn
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: loansQuá khứ: loanedPhân từ 2: loanedV-ing: loaning

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvnghĩa vvà quyn shu tm thi. Đây là thut ngtiêu chun cho các giao dch tài chính chính thc, mc dù nó cũng thường được dùng trong các tình hung thân mt khi bn bè giúp đỡ nhau nhng vic nhỏ. Trong bi cnh tài chính, tnày ngụ ý vmt hp đồng pháp lý và chi phí lãi sut không thtránh khi.

Mc dù thường được dùng thay thế cho borrow (mượn), nhưng loan tp trung vào góc nhìn ca người cho. Vic sdng loan như mt động trt phbiến trong tiếng Anh Bc Mỹ, trong khi tiếng Anh Anh truyn thng ưu tiên dùng lend cho hành động cho mượn và dùng loan làm danh từ để chstin được vay.

Countable when referring to a specific financial agreement or a single object lent (a bank loan). Uncountable when referring to the general act of lending money as a business practice.

Ý nghĩa

Danh từkhoản vay

Một số tiền được mượn và dự kiến sẽ được hoàn trả kèm theo lãi suất

The bank granted him a small business loan.

Ngoại động từcho mượn
[~ someone][~ something]

Đưa một thứ gì đó cho ai đó trong một khoảng thời gian với mong đợi sẽ được trả lại

Ví dụ

The bank approved his application for a student loan.

Ngân hàng đã phê duyệt đơn xin khoản vay sinh viên của anh ấy.

Bạn có thể cho mượn xe của bạn cho tôi vào cuối tuần này không?

Cụm động từ

loan out

cho mượn

Thư viện cho phép độc giả mượn sách trong tối đa ba tuần.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi