D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdebt

debt

khoản nợ / ân tình
[C/U] Cả hai
Số nhiều: debtsQuá khứ: debtedPhân từ 2: debitedV-ing: debiting

Từ này mang một sức nặng tâm lớn, thường gợi lên cảm giác về gánh nặng, sự căng thẳng hoặc nghĩa vụ đạo đức. Mặc thường được dùng với nghĩa tài chính khô khan khi nói về ngân hàng các khoản vay, nhưng cũng đóng vai trò như một loại "tiền tệ hội" để tả những sợi dây liên kết hình của lòng biết ơn sự đáp đền giữa người với người.

Countable when referring to a specific loan or a single financial obligation (a debt of 50 dollars). Uncountable when referring to the general state of owing money (he is drowning in debt).

Ý nghĩa

Danh từkhoản nợ

Một số tiền nợ một người, công ty hoặc tổ chức khác

Danh từân tình

Cảm giác biết ơn đối với một đặc ân hoặc dịch vụ nhận được, tạo ra một nghĩa vụ tự cảm thấy phải đáp lại lòng tốt đó

Ví dụ

Công ty đã gặp khó khăn trong việc chi trả khoản nợ doanh nghiệp khổng lồ của mình.

I owe a debt of gratitude to my mentor for my career.

Tôi nợ người cố vấn của mình một ân tình vì sự nghiệp của tôi.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi