D
Dicread
Trang chủTừ điểnSserve

serve

phục vụ / đóng vai trò / tống đạt / chấp hành / giao bóng / dùng làm
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: servedPhân từ 2: servedV-ing: serving

serve là mt động từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà mang sc thái tstn ty, cung cp dch vcho đến vic thc hin nghĩa vpháp lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic la chn tdch tươngng vì tiếng Vit phân chia các hành động này thành nhng động triêng bit thay vì dùng mt tchung như tiếng Anh.

Sc thái vcung cp và phc v
Khi nói vvic cung cp thc ăn, đồ ung hoc htrkhách hàng, serve mang nghĩa là phc vụ. Tuy nhiên, cn phân bit vi help (giúp đỡ). serve nhn mnh vào vai trò chuyên môn hoc vthế ca người cung cp dch vụ đối vi người nhn. Ví dụ: serve dinner (phc vba ti) mang tính nghi thc và quy trình hơn là chỉ đơn thun là giúp đỡ.

Sc thái vnghĩa vvà trách nhim
Trong bi cnh công vic hoc quân sự, serve không còn là phc vtheo nghĩa bi bàn mà là công tác hoc ti ngũ. Nó thhin scam kết đối vi mt tchc hoc quc gia. Đặc bit, khi đi vi các khong thi gian trong tù, serve được dch là chp hành (ví dụ: serve a sentence - chp hành án pht tù), thhin vic hoàn thành mt nghĩa vbt buc theo pháp lut.

Cách dùng trong ththao và pháp lý
Trong các môn ththao như qun vt, serve là hành động giao bóng để bt đầu trn đấu. Trong lĩnh vc lut pháp, serve mang nghĩa tng đạt (ví dụ: serve a summons - tng đạt trát hu tòa), tc là chuyn giao văn bn chính thc mt cách hp pháp. Người hc cn lưu ý không dch nhm nhng trường hp này thành "phc vụ" vì sgây hiu lm hoàn toàn vnghĩa.

Lưu ý vngpháp
serve thường đóng vai trò là ni động tkhi nói vvic công tác hoc chp hành án, và là ngoi động tkhi phc vai đó hoc giao bóng.

Ý nghĩa

Ngoại động từphục vụ
[~ someone][~ something to someone]

Cung cấp thức ăn hoặc đồ uống cho ai đó, thường là trong nhà hàng hoặc trong một bữa ăn

The waiter served the main course to the guests.

Ngoại động từđóng vai trò
[~ someone][~ a purpose]

Thực hiện một nhiệm vụ hoặc hoàn thành một vai trò hoặc chức năng cụ thể

Ngoại động từphục vụ
[~ someone]

Làm việc cho một cá nhân, tổ chức hoặc quốc gia, đặc biệt là với tư cách chính thức hoặc trong quân đội

He served his country for twenty years in the army.

Ngoại động từtống đạt
[~ something]

Chuyển giao một văn bản pháp lý, chẳng hạn như trát hầu tòa hoặc lệnh triệu tập, cho một người

The process server served the defendant with the lawsuit papers.

Ngoại động từchấp hành
[~ something]

Trải qua một khoảng thời gian quy định trong tù như một hình phạt

She served five years for her role in the fraud scheme.

Ngoại động từgiao bóng
[~ something]

Đánh bóng hoặc quả cầu để bắt đầu một điểm trong các trò chơi như quần vợt hoặc bóng chuyền

It is your turn to serve the ball.

Nội động từdùng làm
[~ as something]

Hoạt động như hoặc đóng vai trò là một vật cụ thể

The sofa serves as a bed when guests visit.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi