D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpecuniary

pecuniary

thuộc về tiền bạc
Tính từ

pecuniary là mt tính tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong các văn bn pháp lý, tài chính hoc hành chính để chnhng điu liên quan đến tin bc. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "vtin" mà thường được dch là "thuc vtài chính" hoc "vmt tin bc" để giữ được độ trang trng ca văn phong.

Skhác bit vsc thái

Đim mu cht khi sdng pecuniary là sphân bit vi tfinancial. Trong khi financial là mt tphbiến, bao quát mi khía cnh ca qun lý tin tệ, đầu tư và ngân hàng, thì pecuniary tp trung hp hơn vào giá trvt cht cthca tin mt hoc các khon thanh toán bng tin.

financial: Dùng cho các khái nim rng như "financial planning" (lp kế hoch tài chính) hoc "financial crisis" (khng hong tài chính).
pecuniary: Thường xut hin trong các cm tchuyên bit như "pecuniary interest" (quyn li vvt cht/tin bc) hoc "pecuniary loss" (tn tht vtài chính/tin bc), đặc bit là khi nói vbi thường thit hi trong lut pháp.

Lưu ý cho người hc

Người hc tiếng Anh cn tránh dùng pecuniary trong giao tiếp hng ngày vì nó skhiến câu văn trnên quá cng nhc và không tnhiên. Ví dụ, thay vì nói "I have pecuniary problems", hãy dùng "I have financial problems" hoc đơn gin là "I'm having money problems".

Sai: "I need some pecuniary help to buy a car." (Quá trang trng, không phù hp ngcnh).
✅ Đúng: "The court awarded the plaintiff pecuniary damages for the loss of earnings." (Phù hp vì đây là bi cnh pháp lý).

Ý nghĩa

Tính từthuộc về tiền bạc

Liên quan đến hoặc bao gồm tiền bạc

The company is facing severe pecuniary difficulties this quarter.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi