D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhelp

help

giúp đỡ / có ích / sự giúp đỡ

/hɛlp/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: helpedPhân từ 2: helpedV-ing: helping

help là mt từ đa năng trong tiếng Anh, được sdng cnhư mt động tvà danh từ để chshtrợ. Vmt ngnghĩa, nó không chỉ đơn thun là hành động giúp đỡ vt lý mà còn bao hàm vic cung cp ngun lc, li khuyên hoc to điu kin thun li để mt mc tiêu được hoàn thành.

Uncountable when referring to the general concept of assistance (I need some help). Countable when referring to specific people or sources of aid (He was one of the many helps we received).

Ý nghĩa

Ngoại động từgiúp đỡ
[~ someone][~ something][~ someone with something]

Làm cho ai đó dễ dàng thực hiện điều gì đó bằng cách cung cấp dịch vụ hoặc nguồn lực

Help me.

Ngoại động từcó ích
[~ something]

Cung cấp sự hỗ trợ hoặc trở nên hữu ích trong một tình huống cụ thể

Help the cause.

Nội động từsự giúp đỡ
[~]

Hành động giúp đỡ ai đó; sự hỗ trợ

I can help.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi