D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgrant

grant

chấp thuận / thừa nhận / khoản trợ cấp
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: grantsQuá khứ: grantedPhân từ 2: grantedV-ing: granting

Tnày mang sc thái mnh mvphân cp và quyn lc. Khi được dùng như mt động từ, nó ngụ ý mt mi quan htheo chiu dc, trong đó mt cp có thm quyn cao hơn ban cho cp dưới mt đặc quyn, quyn li hoc scho phép. Cách dùng này trang trng hơn nhiu so vi give (cho) hoc let (để), gi lên mt giao dch chính thc hoc mang tính pháp lý.

Trong bi cnh tha nhn mt quan đim khi tranh lun, tnày đóng vai trò như mt snhượng bmang tính chiến thut. Điu này không có nghĩa là người nói hoàn toàn bthuyết phc, mà đúng hơn là hcông nhn mt stht cthể để cuc hi thoi được tiếp tc, thường là để to bước đệm cho mt lp lun phn bác sau đó.

Countable when referring to a specific financial award (a grant). Uncountable when referring to the general act of granting permission.

Ý nghĩa

Ngoại động từchấp thuận
[~ someone][~ something]

Đồng ý cung cấp hoặc cho phép điều gì đó được yêu cầu

The government granted the refugees asylum.

Ngoại động từthừa nhận
[~ something]

Thừa nhận điều gì đó là đúng, thường là một cách miễn cưỡng

He granted that the plan had some flaws.

Danh từkhoản trợ cấp

Một số tiền do một tổ chức cấp cho một mục đích cụ thể

She received a research grant from the university.

Ví dụ

Ủy ban đã chấp thuận yêu cầu gia hạn.

Luật sư thừa nhận rằng bằng chứng rất thuyết phục.

Nhà khoa học đã nộp đơn xin một khoản trợ cấp liên bang để tài trợ cho nghiên cứu.

Cụm động từ

grant out

cấp phát hoặc phân bổ quỹ

Quỹ quyết định cấp phát phần tài sản còn lại cho các tổ chức từ thiện địa phương.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi